An Lành
23:52:04
Giáp TýHắc Đạo

Lịch Âm ngày 06/07/2001: Nhằm ngày 16 tháng 5 năm Tân Tỵ Âm lịch (Ất Mùi, tháng Giáp Ngọ). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Kim Đường (Hoàng Đạo)), Trực Trừ. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Bính Tý, Mậu Dần, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Quý Mùi, Ất Dậu. Tiết khí: Hạ Chí.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 06/07/2001

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)60/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 7 Năm 2001
6
Thứ Sáu
ÂM LỊCH
Tháng 5 (Nhuận) Năm Tân Tỵ
16
Ngày Ất Mùi
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên ThươngCát Nhật

Xuất hành tốt, việc làm ăn được hanh thông thuận buồm, cầu tài cần kiên trì. Kiên định với mục tiêu đã định, chu đáo trong từng khâu, không nản lòng trước trở ngại nhỏ.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Dần (03:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíHạ Chí
Linh Vật NgàyChi Mùi
Nạp Âm Ngũ HànhSa Trung Kim
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Trừ

Trừ bỏ cái xấu, xua tan tai ương, tẩy uế.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Tâm - Tâm Nguyệt Hồ (Đại Hung tinh)

“Tâm tinh hung sát họa trùng trùng • Khởi sự gian nan dạ hãi hùng • Kiện tụng hình thương hao tổn của • Giữ mình an phận lánh tai hung.”

Khổng Minh Lục Diệu
Lưu Niên

Mưu sự trắc trở, kéo dài dây dưa, chậm chạp, dễ gặp trục trặc giấy tờ.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Ất bất tài thực thiên chu bất sinh (Ngày Ất không nên gieo cấy, trồng cây cối non vì khó đâm chồi nảy lộc)

• Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (Ngày Mùi không nên uống thuốc bổ, thử thuốc mới)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 06/07/2001

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Tư MệnhTốc Hỷ
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Câu TrậnLưu Niên
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thanh LongXích Khẩu
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Minh ĐườngTiểu Cát
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên HìnhKhông Vong
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Chu TướcĐại An
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Kim QuỹTốc Hỷ
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Kim ĐườngLưu Niên
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Bạch HổXích Khẩu
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Ngọc ĐườngTiểu Cát
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên LaoKhông Vong
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Huyền VũĐại An

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Chữa bệnh
  • Tế tự
  • Giải oan
  • Tắm gội
  • Cắt tóc
  • Trừ sâu bệnh

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Dựng nhà
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Đông Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Tân Sửu • Các tuổi mang chi Sửu & Tuất

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 06/07/2001

1. Ngày 06/07/2001 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 06/07/2001 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 16 tháng 05 (nhuận) năm Tân Tỵ (Ngày Ất Mùi, Tháng Giáp Ngọ). Tiết khí hiện tại: Hạ Chí.

2. Ngày 06/07/2001 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 06/07/2001 là ngày Kim Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Trừ, Sao Tâm. Điểm phong thủy: 60/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 06/07/2001 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 7/2001

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →