An Lành
00:30:06
Bính TýHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 06/09/1980: Nhằm ngày 27 tháng 7 năm Canh Thân Âm lịch (Đinh Mùi, tháng Giáp Thân). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Minh Đường (Hoàng Đạo)), Trực Bế. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Canh Tý, Nhâm Dần, Quý Mão, Bính Ngọ, Đinh Mùi, Kỷ Dậu. Tiết khí: Xử Thử.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 06/09/1980

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)55/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9 Năm 1980
6
Thứ Bảy
ÂM LỊCH
Tháng 7 Năm Canh Thân
27
Ngày Đinh Mùi
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Kim DươngCát Nhật

Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, mưu sự tranh luận đều thắng. Thuận lợi cho ký kết hợp đồng, đàm phán thương vụ, cầu tài, xuất hành phương Nam.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Dần (03:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíXử Thử
Linh Vật NgàyChi Mùi
Nạp Âm Ngũ HànhThiên Hà Thủy
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Bế

Khép kín bảo toàn, dưỡng khí tích lũy.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Thất - Thất Hỏa Trư (Đại Cát tinh)

“Thất tinh khởi tạo hưng gia tộc • Ruộng đất phì nhiêu hưởng lộc trời • Cưới gả sinh con tròn vẹn vẻ • Bốn mùa no ấm rộn tiếng cười.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tốc Hỷ

Tin vui đến nhanh chóng, tài lộc mau lẹ, vạn sự cát lành vào buổi sáng.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Đinh bất thế đầu đầu chủ sinh sang (Ngày Đinh không nên cắt tóc, nhổ răng, dễ sinh nhọt độc)

• Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (Ngày Mùi không nên uống thuốc bổ, thử thuốc mới)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 06/09/1980

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Tư MệnhLưu Niên
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Câu TrậnXích Khẩu
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thanh LongTiểu Cát
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Minh ĐườngKhông Vong
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên HìnhĐại An
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Chu TướcTốc Hỷ
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Kim QuỹLưu Niên
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Kim ĐườngXích Khẩu
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Bạch HổTiểu Cát
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Ngọc ĐườngKhông Vong
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên LaoĐại An
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Huyền VũTốc Hỷ

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Đắp đập
  • Xây mộ
  • Bảo quản của cải
  • Tu tâm dưỡng tính

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Chữa mắt
  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Ký kết
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Quý Sửu • Các tuổi mang chi Sửu & Tuất

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 06/09/1980

1. Ngày 06/09/1980 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 06/09/1980 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 27 tháng 07 năm Canh Thân (Ngày Đinh Mùi, Tháng Giáp Thân). Tiết khí hiện tại: Xử Thử. Ngày này không trùng với quốc lễ hay đại lễ cổ truyền cố định, thích hợp cho sinh hoạt và công việc thường nhật.

2. Ngày 06/09/1980 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 06/09/1980 là ngày Minh Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Bế, Sao Thất. Điểm phong thủy: 55/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 06/09/1980 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 9/1980

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →