An Lành
08:08:46
Giáp ThìnHắc Đạo

Lịch Âm ngày 06/09/2003: Nhằm ngày 10 tháng 8 năm Quý Mùi Âm lịch (Đinh Mùi, tháng Tân Dậu). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Câu Trận (Hắc Đạo)), Trực Khai. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Canh Tý, Nhâm Dần, Quý Mão, Bính Ngọ, Đinh Mùi, Kỷ Dậu. Tiết khí: Xử Thử.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 06/09/2003

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)20/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9 Năm 2003
6
Thứ Bảy
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm Quý Mùi
10
Ngày Đinh Mùi
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên MônCát Nhật

Xuất hành làm mọi việc đều vừa lòng, cầu dung được như ý, vạn sự hanh thông. Rất tốt để mở lối làm ăn mới, cầu công danh sự nghiệp, xuất hành nghênh hỷ.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Dần (03:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíXử Thử
Linh Vật NgàyChi Mùi
Nạp Âm Ngũ HànhThiên Hà Thủy
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Khai

Khai sáng hanh thông, đón nguồn sinh khí mới.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Thất - Thất Hỏa Trư (Đại Cát tinh)

“Thất tinh khởi tạo hưng gia tộc • Ruộng đất phì nhiêu hưởng lộc trời • Cưới gả sinh con tròn vẹn vẻ • Bốn mùa no ấm rộn tiếng cười.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tiểu Cát

Gặp may mắn nhỏ nhưng bền vững, có quý nhân âm thầm giúp đỡ, bình an vô sự.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Đinh bất thế đầu đầu chủ sinh sang (Ngày Đinh không nên cắt tóc, nhổ răng, dễ sinh nhọt độc)

• Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (Ngày Mùi không nên uống thuốc bổ, thử thuốc mới)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 06/09/2003

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Tư MệnhTiểu Cát
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Câu TrậnKhông Vong
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thanh LongĐại An
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Minh ĐườngTốc Hỷ
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên HìnhLưu Niên
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Chu TướcXích Khẩu
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Kim QuỹTiểu Cát
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Kim ĐườngKhông Vong
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Bạch HổĐại An
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên LaoLưu Niên
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Huyền VũXích Khẩu

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Cưới hỏi
  • Nhập học
  • Nhậm chức

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • An táng
  • Chôn cất
  • Việc bất tịnh
  • Động thổ
  • Cất nóc
  • Cưới hỏi
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Quý Sửu • Các tuổi mang chi Sửu & Tuất

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 06/09/2003

1. Ngày 06/09/2003 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 06/09/2003 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 10 tháng 08 năm Quý Mùi (Ngày Đinh Mùi, Tháng Tân Dậu). Tiết khí hiện tại: Xử Thử.

2. Ngày 06/09/2003 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 06/09/2003 là ngày Câu Trận (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Khai, Sao Thất. Điểm phong thủy: 20/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 06/09/2003 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 9/2003

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →