An Lành
01:59:35
Quý SửuHắc Đạo

Lịch Âm ngày 07/10/2002: Nhằm ngày 2 tháng 9 năm Nhâm Ngọ Âm lịch (Quý Dậu, tháng Canh Tuất). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Câu Trận (Hắc Đạo)), Trực Bế. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Quý Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Quý Hợi. Tiết khí: Thu Phân.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 07/10/2002

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)20/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 10 Năm 2002
7
Thứ Hai
ÂM LỊCH
Tháng 9 Năm Nhâm Ngọ
2
Ngày Quý Dậu
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Bạch Hổ ĐầuCát Nhật

Xuất hành thông đạt, cầu tài đều được, đi đến nơi về đến chốn vạn sự an toàn. Rất tốt để khởi hành chuyến đi xa, thăm hỏi ân nhân, giao dịch tài chính quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíThu Phân
Linh Vật NgàyChi Dậu
Nạp Âm Ngũ HànhKiếm Phong Kim
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Bế

Khép kín bảo toàn, dưỡng khí tích lũy.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Khuê - Khuê Mộc Lang (Hung tinh)

“Khuê tinh bất lợi việc kinh doanh • Mở tiệm e hao tổn ngọn ngành • An táng mồ mả sinh trắc trở • Thủ thường an phận giữ thanh danh.”

Khổng Minh Lục Diệu
Xích Khẩu

Dễ sinh khẩu thiệt thị phi, cãi vã, bất đồng ý kiến, tiểu nhân dèm pha.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Quý bất từ tụng lý nhược địch cường (Ngày Quý không nên kiện tụng, tranh chấp e thua thiệt)

• Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (Ngày Dậu không nên mở yến tiệc tiếp khách lớn, dễ sinh bất hòa)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 07/10/2002

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Bạch HổXích Khẩu
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Ngọc ĐườngTiểu Cát
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên LaoKhông Vong
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Huyền VũĐại An
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Tư MệnhTốc Hỷ
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Câu TrậnLưu Niên
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thanh LongXích Khẩu
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Minh ĐườngTiểu Cát
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên HìnhKhông Vong
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Chu TướcĐại An
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Kim QuỹTốc Hỷ
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Kim ĐườngLưu Niên

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Đắp đập
  • Xây mộ
  • Bảo quản của cải
  • Tu tâm dưỡng tính

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Chữa mắt
  • Cưới hỏi
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Đông Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Bắc (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Kỷ Mão • Các tuổi mang chi Mão & Tý

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 07/10/2002

1. Ngày 07/10/2002 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 07/10/2002 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 02 tháng 09 năm Nhâm Ngọ (Ngày Quý Dậu, Tháng Canh Tuất). Tiết khí hiện tại: Thu Phân.

2. Ngày 07/10/2002 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 07/10/2002 là ngày Câu Trận (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Bế, Sao Khuê. Điểm phong thủy: 20/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 07/10/2002 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 10/2002

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →