An Lành
19:50:33
Bính TuấtHắc Đạo

Lịch Âm ngày 07/02/1951: Nhằm ngày 2 tháng 1 năm Tân Mão Âm lịch (Quý Mão, tháng Canh Dần). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Huyền Vũ (Hắc Đạo)), Trực Trừ. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Quý Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Quý Hợi. Tiết khí: Lập Xuân. 🌸 Sự kiện & Ngày lễ: Mùng 2 Tết Nguyên Đán (Tết Mẹ) ('Mùng một Tết Cha, mùng hai Tết Mẹ' - sum vầy chúc Tết bên ngoại và thăm hỏi người thân ruột thịt.)

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 07/02/1951

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)45/100 Điểm🌸Mùng 2 Tết Nguyên Đán (Tết Mẹ)
DƯƠNG LỊCH
Tháng 2 Năm 1951
7
Thứ Tư
ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm Tân Mão
2
Ngày Quý Mão
🌸
Mùng 2 Tết Nguyên Đán (Tết Mẹ)Lễ Cổ Truyền Âm Lịch

'Mùng một Tết Cha, mùng hai Tết Mẹ' - sum vầy chúc Tết bên ngoại và thăm hỏi người thân ruột thịt.

Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Kim ThổHung Nhật

Ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường dễ mất của, bất lợi. Nên kiểm tra kỹ hành lý vé tàu xe, cẩn trọng khi đi lại, tránh mang tài sản lớn.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíLập Xuân
Linh Vật NgàyChi Mão
Nạp Âm Ngũ HànhKim Bạc Kim
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Trừ

Trừ bỏ cái xấu, xua tan tai ương, tẩy uế.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Vị - Vị Thổ Trĩ (Cát tinh)

“Vị tinh hỷ sự nạp môn tiền • Tiền bạc vào kho lộc tự nhiên • Khởi tạo kinh doanh trăm sự đắc • Gia trung sum họp hưởng bình yên.”

Khổng Minh Lục Diệu
Lưu Niên

Mưu sự trắc trở, kéo dài dây dưa, chậm chạp, dễ gặp trục trặc giấy tờ.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Quý bất từ tụng lý nhược địch cường (Ngày Quý không nên kiện tụng, tranh chấp e thua thiệt)

• Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (Ngày Mão không nên đào giếng, khơi mương nước không ngọt)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 07/02/1951

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Bạch HổTốc Hỷ
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Ngọc ĐườngLưu Niên
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên LaoXích Khẩu
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Huyền VũTiểu Cát
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Tư MệnhKhông Vong
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Câu TrậnĐại An
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thanh LongTốc Hỷ
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Minh ĐườngLưu Niên
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên HìnhXích Khẩu
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Chu TướcTiểu Cát
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Kim QuỹKhông Vong
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Kim ĐườngĐại An

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Chữa bệnh
  • Tế tự
  • Giải oan
  • Tắm gội
  • Cắt tóc
  • Trừ sâu bệnh

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Dựng nhà
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Đông Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Bắc (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Kỷ Dậu • Các tuổi mang chi Dậu & Ngọ

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 07/02/1951

1. Ngày 07/02/1951 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 07/02/1951 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 02 tháng 01 năm Tân Mão (Ngày Quý Mão, Tháng Canh Dần). Tiết khí hiện tại: Lập Xuân. Đặc biệt, đây là ngày lễ: Mùng 2 Tết Nguyên Đán (Tết Mẹ) ('Mùng một Tết Cha, mùng hai Tết Mẹ' - sum vầy chúc Tết bên ngoại và thăm hỏi người thân ruột thịt.).

2. Ngày 07/02/1951 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 07/02/1951 là ngày Huyền Vũ (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Trừ, Sao Vị. Điểm phong thủy: 45/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 07/02/1951 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 2/1951

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →