An Lành
12:33:58
Giáp NgọHắc Đạo

Lịch Âm ngày 07/06/1998: Nhằm ngày 13 tháng 5 năm Mậu Dần Âm lịch (Canh Tuất, tháng Mậu Ngọ). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Thiên Lao (Hắc Đạo)), Trực Định. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Bính Tý, Đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, Ất Dậu. Tiết khí: Mang Chủng.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 07/06/1998

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)45/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 6 Năm 1998
7
Chủ Nhật
ÂM LỊCH
Tháng 5 Năm Mậu Dần
13
Ngày Canh Tuất
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên TặcHung Nhật

Khởi hành xấu, cầu tài gặp nhiều khó khăn, dễ hao tổn của cải trên đường đi. Nên hoãn các chuyến đi xa dài ngày, bảo quản tư trang tài sản cẩn mật.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíMang Chủng
Linh Vật NgàyChi Tuất
Nạp Âm Ngũ HànhThoa Xuyến Kim
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Định

Ổn định lâu dài, lập kế hoạch vững chắc.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Chẩn - Chẩn Thủy Dẫn (Đại Cát tinh)

“Chẩn tinh tạo tác sự giai hưng • Tiền bạc vào kho đếm chẳng ngừng • Cưới hỏi sinh con đều quý hiển • Khắp nơi ca hát chúc tương phùng.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tiểu Cát

Gặp may mắn nhỏ nhưng bền vững, có quý nhân âm thầm giúp đỡ, bình an vô sự.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Canh bất kinh lạc chức cơ hư manh (Ngày Canh không nên may mặc, thêu dệt, kinh doanh vải vóc)

• Tuất bất cật khuyển hạ độc thượng thương (Ngày Tuất không nên làm thịt chó, phòng độc khí thương thân)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 07/06/1998

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Kim QuỹTiểu Cát
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Kim ĐườngKhông Vong
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Bạch HổĐại An
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên LaoLưu Niên
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Huyền VũXích Khẩu
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Tư MệnhTiểu Cát
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Câu TrậnKhông Vong
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thanh LongĐại An
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Minh ĐườngTốc Hỷ
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên HìnhLưu Niên
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Chu TướcXích Khẩu

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Cưới hỏi
  • Nhập học
  • Trồng cây
  • Giao dịch
  • Mua tài sản lớn
  • Hợp tác kinh doanh

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Kiện tụng
  • Tranh chấp
  • Đi xa dài ngày
  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Khai trương
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Tây Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Bính Thìn • Các tuổi mang chi Thìn & Sửu

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 07/06/1998

1. Ngày 07/06/1998 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 07/06/1998 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 13 tháng 05 năm Mậu Dần (Ngày Canh Tuất, Tháng Mậu Ngọ). Tiết khí hiện tại: Mang Chủng.

2. Ngày 07/06/1998 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 07/06/1998 là ngày Thiên Lao (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Định, Sao Chẩn. Điểm phong thủy: 45/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 07/06/1998 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 6/1998

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →