An Lành
16:21:05
Mậu ThânHắc Đạo

Lịch Âm ngày 07/09/1969: Nhằm ngày 26 tháng 7 năm Kỷ Dậu Âm lịch (Canh Tuất, tháng Nhâm Thân). Đây là Ngày HOÀNG ĐẠO (Kim Quỹ (Hoàng Đạo)), Trực Mãn. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Bính Tý, Đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, Ất Dậu. Tiết khí: Xử Thử.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 07/09/1969

Hoàng Đạo (Đại Cát)88/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9 Năm 1969
7
Chủ Nhật
ÂM LỊCH
Tháng 7 Năm Kỷ Dậu
26
Ngày Canh Tuất
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Kim ThổHung Nhật

Ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường dễ mất của, bất lợi. Nên kiểm tra kỹ hành lý vé tàu xe, cẩn trọng khi đi lại, tránh mang tài sản lớn.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíXử Thử
Linh Vật NgàyChi Tuất
Nạp Âm Ngũ HànhThoa Xuyến Kim
Trạng Thái NgàyHoàng Đạo (Cát)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Mãn

Tròn đầy, viên mãn, phát tài phát lộc.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Chẩn - Chẩn Thủy Dẫn (Đại Cát tinh)

“Chẩn tinh tạo tác sự giai hưng • Tiền bạc vào kho đếm chẳng ngừng • Cưới hỏi sinh con đều quý hiển • Khắp nơi ca hát chúc tương phùng.”

Khổng Minh Lục Diệu
Lưu Niên

Mưu sự trắc trở, kéo dài dây dưa, chậm chạp, dễ gặp trục trặc giấy tờ.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Canh bất kinh lạc chức cơ hư manh (Ngày Canh không nên may mặc, thêu dệt, kinh doanh vải vóc)

• Tuất bất cật khuyển hạ độc thượng thương (Ngày Tuất không nên làm thịt chó, phòng độc khí thương thân)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 07/09/1969

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Kim QuỹTốc Hỷ
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Kim ĐườngLưu Niên
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Bạch HổXích Khẩu
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Ngọc ĐườngTiểu Cát
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên LaoKhông Vong
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Huyền VũĐại An
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Tư MệnhTốc Hỷ
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Câu TrậnLưu Niên
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thanh LongXích Khẩu
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Minh ĐườngTiểu Cát
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên HìnhKhông Vong
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Chu TướcĐại An

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Khai trương
  • Nhập kho
  • Cầu tài
  • Nhập trạch
  • Cầu tự
  • Yến tiệc

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Kiện tụng
  • Chữa bệnh
  • Chôn cất
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Tây Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Bính Thìn • Các tuổi mang chi Thìn & Sửu

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 07/09/1969

1. Ngày 07/09/1969 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 07/09/1969 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 26 tháng 07 năm Kỷ Dậu (Ngày Canh Tuất, Tháng Nhâm Thân). Tiết khí hiện tại: Xử Thử. Ngày này không trùng với quốc lễ hay đại lễ cổ truyền cố định, thích hợp cho sinh hoạt và công việc thường nhật.

2. Ngày 07/09/1969 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 07/09/1969 là ngày Kim Quỹ (Hoàng Đạo) (Ngày Hoàng Đạo Đại Cát), Trực Mãn, Sao Chẩn. Điểm phong thủy: 88/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 07/09/1969 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 9/1969

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →