An Lành
10:05:17
Đinh TỵHắc Đạo

Lịch Âm ngày 07/09/1976: Nhằm ngày 14 tháng 8 năm Bính Thìn Âm lịch (Đinh Hợi, tháng Đinh Dậu). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Chu Tước (Hắc Đạo)), Trực Mãn. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Nhâm Dần, Quý Mão, Ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi. Tiết khí: Xử Thử.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 07/09/1976

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)10/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9 Năm 1976
7
Thứ Ba
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm Bính Thìn
14
Ngày Đinh Hợi
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên DươngCát Nhật

Xuất hành thuận lợi, khi trở về kết quả tốt lành, cầu tài lộc đắc như sở nguyện. Rất tốt cho công tác liên tỉnh, dã ngoại, cầu sức khỏe và bình an.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Mão (05:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíXử Thử
Linh Vật NgàyChi Hợi
Nạp Âm Ngũ HànhỐc Thượng Thổ
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Mãn

Tròn đầy, viên mãn, phát tài phát lộc.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Ngưu - Ngưu Kim Ngưu (Hung tinh)

“Ngưu tinh khởi tạo họa ai hoài • Vợ chồng cách trở dạ bi ai • Ruộng vườn hoa màu e tổn hại • Kiêng kỵ trăm bề giữ chữ an.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tốc Hỷ

Tin vui đến nhanh chóng, tài lộc mau lẹ, vạn sự cát lành vào buổi sáng.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Đinh bất thế đầu đầu chủ sinh sang (Ngày Đinh không nên cắt tóc, nhổ răng, dễ sinh nhọt độc)

• Hợi bất giá thú tất phân trương (Ngày Hợi không nên cưới gả, giá thú phòng sinh chia ly)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 07/09/1976

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên HìnhLưu Niên
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Chu TướcXích Khẩu
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Kim QuỹTiểu Cát
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Kim ĐườngKhông Vong
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Bạch HổĐại An
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên LaoLưu Niên
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Huyền VũXích Khẩu
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Tư MệnhTiểu Cát
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Câu TrậnKhông Vong
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thanh LongĐại An
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Minh ĐườngTốc Hỷ

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Khai trương
  • Nhập kho
  • Cầu tài
  • Nhập trạch
  • Cầu tự
  • Yến tiệc

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Kiện tụng
  • Chữa bệnh
  • Chôn cất
  • Xuất hành
  • Buôn bán lớn
  • Khai trương
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Quý Tỵ • Các tuổi mang chi Tỵ & Dần

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 07/09/1976

1. Ngày 07/09/1976 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 07/09/1976 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 14 tháng 08 năm Bính Thìn (Ngày Đinh Hợi, Tháng Đinh Dậu). Tiết khí hiện tại: Xử Thử. Ngày này không trùng với quốc lễ hay đại lễ cổ truyền cố định, thích hợp cho sinh hoạt và công việc thường nhật.

2. Ngày 07/09/1976 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 07/09/1976 là ngày Chu Tước (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Mãn, Sao Ngưu. Điểm phong thủy: 10/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 07/09/1976 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 9/1976

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →