An Lành
02:47:30
Kỷ SửuHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 07/09/1989: Nhằm ngày 8 tháng 8 năm Kỷ Tỵ Âm lịch (Ất Mùi, tháng Quý Dậu). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Câu Trận (Hắc Đạo)), Trực Khai. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Bính Tý, Mậu Dần, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Quý Mùi, Ất Dậu. Tiết khí: Xử Thử.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 07/09/1989

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)10/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9 Năm 1989
7
Thứ Năm
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm Kỷ Tỵ
8
Ngày Ất Mùi
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên ThươngCát Nhật

Xuất hành tốt, việc làm ăn được hanh thông thuận buồm, cầu tài cần kiên trì. Kiên định với mục tiêu đã định, chu đáo trong từng khâu, không nản lòng trước trở ngại nhỏ.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Dần (03:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíXử Thử
Linh Vật NgàyChi Mùi
Nạp Âm Ngũ HànhSa Trung Kim
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Khai

Khai sáng hanh thông, đón nguồn sinh khí mới.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Tinh - Tinh Nhật Mã (Hung tinh)

“Tinh tinh chiếu rọi e phong ba • Cất nóc dựng nhà sự chẳng hòa • Cưới gả dặn dò nên tránh né • Bình tâm dưỡng khí tại gia nhà.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tốc Hỷ

Tin vui đến nhanh chóng, tài lộc mau lẹ, vạn sự cát lành vào buổi sáng.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Ất bất tài thực thiên chu bất sinh (Ngày Ất không nên gieo cấy, trồng cây cối non vì khó đâm chồi nảy lộc)

• Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (Ngày Mùi không nên uống thuốc bổ, thử thuốc mới)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 07/09/1989

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Tư MệnhLưu Niên
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Câu TrậnXích Khẩu
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thanh LongTiểu Cát
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Minh ĐườngKhông Vong
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên HìnhĐại An
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Chu TướcTốc Hỷ
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Kim QuỹLưu Niên
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Kim ĐườngXích Khẩu
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Bạch HổTiểu Cát
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Ngọc ĐườngKhông Vong
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên LaoĐại An
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Huyền VũTốc Hỷ

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Cưới hỏi
  • Nhập học
  • Nhậm chức

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • An táng
  • Chôn cất
  • Việc bất tịnh
  • Động thổ
  • Cất nóc
  • Cưới hỏi
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Đông Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Tân Sửu • Các tuổi mang chi Sửu & Tuất

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 07/09/1989

1. Ngày 07/09/1989 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 07/09/1989 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 08 tháng 08 năm Kỷ Tỵ (Ngày Ất Mùi, Tháng Quý Dậu). Tiết khí hiện tại: Xử Thử.

2. Ngày 07/09/1989 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 07/09/1989 là ngày Câu Trận (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Khai, Sao Tinh. Điểm phong thủy: 10/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 07/09/1989 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 9/1989

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →