An Lành
23:45:25
Bính TýHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 08/02/1999: Nhằm ngày 23 tháng 12 năm Mậu Dần Âm lịch (Bính Thìn, tháng Ất Sửu). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Thanh Long (Hoàng Đạo)), Trực Bình. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Mậu Tý, Kỷ Sửu, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, Đinh Dậu. Tiết khí: Lập Xuân.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 08/02/1999

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)40/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 2 Năm 1999
8
Thứ Hai
ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm Mậu Dần
23
Ngày Bính Thìn
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thanh Long KiếpCát Nhật

Bốn phương tám hướng đều cát lợi, xuất hành đại thắng, trăm việc đều hanh thông. Rất tốt để ký kết thương vụ lớn, khai trương mặt bằng, mở mang thị trường.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíLập Xuân
Linh Vật NgàyChi Thìn
Nạp Âm Ngũ HànhSa Trung Thổ
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Bình

Bình ổn, an hòa, thuận buồm xuôi gió.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Tỉnh - Tỉnh Mộc Hãn (Cát tinh)

“Tỉnh tinh tạo tác phước đức sâu • Chữa bệnh trừ tai giải muộn sầu • Đào giếng khơi nguồn sinh thủy khí • Đời đời con cháu hưởng dài lâu.”

Khổng Minh Lục Diệu
Xích Khẩu

Dễ sinh khẩu thiệt thị phi, cãi vã, bất đồng ý kiến, tiểu nhân dèm pha.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Bính bất tu táo tất kiến hỏa tai (Ngày Bính không nên sửa chữa bếp lò, cẩn phòng hỏa hoạn)

• Thìn bất khốc khấp tất chủ trùng tang (Ngày Thìn không nên than khóc bi ai, phòng ngừa trùng tang)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 08/02/1999

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Kim QuỹXích Khẩu
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Kim ĐườngTiểu Cát
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Bạch HổKhông Vong
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Ngọc ĐườngĐại An
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên LaoTốc Hỷ
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Huyền VũLưu Niên
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Tư MệnhXích Khẩu
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Câu TrậnTiểu Cát
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thanh LongKhông Vong
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Minh ĐườngĐại An
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên HìnhTốc Hỷ
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Chu TướcLưu Niên

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • San nền
  • Sửa đường
  • Giao dịch
  • Kết bạn
  • Lắp đặt nội thất

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Chôn cất
  • Kiện cáo
  • Đi thuyền mạo hiểm
  • Xuất hành
  • Buôn bán lớn
  • Khai trương
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Nhâm Tuất • Các tuổi mang chi Tuất & Mùi

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 08/02/1999

1. Ngày 08/02/1999 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 08/02/1999 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 23 tháng 12 năm Mậu Dần (Ngày Bính Thìn, Tháng Ất Sửu). Tiết khí hiện tại: Lập Xuân.

2. Ngày 08/02/1999 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 08/02/1999 là ngày Thanh Long (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Bình, Sao Tỉnh. Điểm phong thủy: 40/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 08/02/1999 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 2/1999

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →