An Lành
00:13:04
Mậu TýHắc Đạo

Lịch Âm ngày 09/01/1999: Nhằm ngày 22 tháng 11 năm Mậu Dần Âm lịch (Bính Tuất, tháng Giáp Tý). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Thiên Lao (Hắc Đạo)), Trực Khai. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Mậu Tý, Kỷ Sửu, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, Đinh Dậu. Tiết khí: Tiểu Hàn.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 09/01/1999

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)10/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 1 Năm 1999
9
Thứ Bảy
ÂM LỊCH
Tháng 11 Năm Mậu Dần
22
Ngày Bính Tuất
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên DươngCát Nhật

Xuất hành thuận lợi, khi trở về kết quả tốt lành, cầu tài lộc đắc như sở nguyện. Rất tốt cho công tác liên tỉnh, dã ngoại, cầu sức khỏe và bình an.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíTiểu Hàn
Linh Vật NgàyChi Tuất
Nạp Âm Ngũ HànhỐc Thượng Thổ
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Khai

Khai sáng hanh thông, đón nguồn sinh khí mới.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Chủy - Chủy Hỏa Hầu (Hung tinh)

“Chủy tinh bất lợi chớ nên làm • Tránh việc động công kẻo tổn tang • Cưới hỏi nửa chừng sinh trắc trở • Giữ lòng hòa khí lánh tai nàn.”

Khổng Minh Lục Diệu
Lưu Niên

Mưu sự trắc trở, kéo dài dây dưa, chậm chạp, dễ gặp trục trặc giấy tờ.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Bính bất tu táo tất kiến hỏa tai (Ngày Bính không nên sửa chữa bếp lò, cẩn phòng hỏa hoạn)

• Tuất bất cật khuyển hạ độc thượng thương (Ngày Tuất không nên làm thịt chó, phòng độc khí thương thân)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 09/01/1999

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Kim QuỹTốc Hỷ
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Kim ĐườngLưu Niên
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Bạch HổXích Khẩu
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Ngọc ĐườngTiểu Cát
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên LaoKhông Vong
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Huyền VũĐại An
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Tư MệnhTốc Hỷ
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Câu TrậnLưu Niên
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thanh LongXích Khẩu
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Minh ĐườngTiểu Cát
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên HìnhKhông Vong
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Chu TướcĐại An

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Cưới hỏi
  • Nhập học
  • Nhậm chức

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • An táng
  • Chôn cất
  • Việc bất tịnh
  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Khai trương
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Nhâm Thìn • Các tuổi mang chi Thìn & Sửu

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 09/01/1999

1. Ngày 09/01/1999 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 09/01/1999 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 22 tháng 11 năm Mậu Dần (Ngày Bính Tuất, Tháng Giáp Tý). Tiết khí hiện tại: Tiểu Hàn.

2. Ngày 09/01/1999 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 09/01/1999 là ngày Thiên Lao (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Khai, Sao Chủy. Điểm phong thủy: 10/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 09/01/1999 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 1/1999

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →