An Lành
10:16:10
Tân TỵHắc Đạo

Lịch Âm ngày 09/10/1999: Nhằm ngày 1 tháng 9 năm Kỷ Mão Âm lịch (Kỷ Mùi, tháng Giáp Tuất). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Huyền Vũ (Hắc Đạo)), Trực Thâu. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Giáp Tý, Bính Dần, Đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Quý Dậu. Tiết khí: Thu Phân.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 09/10/1999

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)65/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 10 Năm 1999
9
Thứ Bảy
ÂM LỊCH
Tháng 9 Năm Kỷ Mão
1
Ngày Kỷ Mùi
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Chu TướcHung Nhật

Xuất hành không tốt, công việc dễ dở dang, cẩn phòng điều tiếng thị phi khẩu thiệt. Giữ kín kế hoạch cá nhân, cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi hay can dự việc người khác.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Dần (03:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíThu Phân
Linh Vật NgàyChi Mùi
Nạp Âm Ngũ HànhThiên Thượng Hỏa
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Thâu

Thu nhận tài lộc, gặt hái thành quả tốt đẹp.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Thất - Thất Hỏa Trư (Đại Cát tinh)

“Thất tinh khởi tạo hưng gia tộc • Ruộng đất phì nhiêu hưởng lộc trời • Cưới gả sinh con tròn vẹn vẻ • Bốn mùa no ấm rộn tiếng cười.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tốc Hỷ

Tin vui đến nhanh chóng, tài lộc mau lẹ, vạn sự cát lành vào buổi sáng.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (Ngày Kỷ không nên ký giao ước, phá vỡ khế ước vay mượn)

• Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (Ngày Mùi không nên uống thuốc bổ, thử thuốc mới)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 09/10/1999

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Tư MệnhLưu Niên
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Câu TrậnXích Khẩu
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thanh LongTiểu Cát
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Minh ĐườngKhông Vong
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên HìnhĐại An
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Chu TướcTốc Hỷ
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Kim QuỹLưu Niên
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Kim ĐườngXích Khẩu
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Bạch HổTiểu Cát
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Ngọc ĐườngKhông Vong
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên LaoĐại An
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Huyền VũTốc Hỷ

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Thu nợ
  • Khai trương
  • Nhập kho
  • Thu hoạch nông sản
  • Mua nhà đất

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Tang lễ
  • Chôn cất
  • Trị bệnh
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Đông Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Ất Sửu • Các tuổi mang chi Sửu & Tuất

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 09/10/1999

1. Ngày 09/10/1999 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 09/10/1999 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 01 tháng 09 năm Kỷ Mão (Ngày Kỷ Mùi, Tháng Giáp Tuất). Tiết khí hiện tại: Thu Phân.

2. Ngày 09/10/1999 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 09/10/1999 là ngày Huyền Vũ (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Thâu, Sao Thất. Điểm phong thủy: 65/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 09/10/1999 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 10/1999

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →