An Lành
19:16:23
Quý HợiHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 09/02/1955: Nhằm ngày 17 tháng 1 năm Ất Mùi Âm lịch (Bính Dần, tháng Mậu Dần). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Thiên Lao (Hắc Đạo)), Trực Kiến. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Canh Dần, Nhâm Thìn, Quý Tỵ, Bính Thân, Đinh Dậu, Kỷ Hợi. Tiết khí: Lập Xuân.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 09/02/1955

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)40/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 2 Năm 1955
9
Thứ Tư
ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm Ất Mùi
17
Ngày Bính Dần
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Đạo TặcHung Nhật

Rất xấu, xuất hành dễ bị hại, cầu tài thất thoát, mưu sự gặp trắc trở cản ngăn. Tránh đi đêm khuya, chú ý đề phòng kẻ gian, hoãn các quyết định tài chính mạo hiểm.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíLập Xuân
Linh Vật NgàyChi Dần
Nạp Âm Ngũ HànhLư Trung Hỏa
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Kiến

Vạn vật sinh sôi nảy nở, khai thông bế tắc.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Liễu - Liễu Thổ Chướng (Hung tinh)

“Liễu tinh chiếu xứ bất bình yên • Hao tốn tiền tài dạ đảo điên • Nuôi vật thất thu mùa màng mất • Dừng tay chờ đợi vận cơ duyên.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tiểu Cát

Gặp may mắn nhỏ nhưng bền vững, có quý nhân âm thầm giúp đỡ, bình an vô sự.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Bính bất tu táo tất kiến hỏa tai (Ngày Bính không nên sửa chữa bếp lò, cẩn phòng hỏa hoạn)

• Dần bất tế tự quỷ thần bất thâm (Ngày Dần không nên tế tự cúng bái quỷ thần, khó linh ứng)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 09/02/1955

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên LaoTiểu Cát
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Huyền VũKhông Vong
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Tư MệnhĐại An
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Câu TrậnTốc Hỷ
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thanh LongLưu Niên
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Minh ĐườngXích Khẩu
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên HìnhTiểu Cát
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Chu TướcKhông Vong
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Kim QuỹĐại An
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Kim ĐườngTốc Hỷ
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Bạch HổLưu Niên
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Ngọc ĐườngXích Khẩu

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Xuất hành
  • Nhập học
  • Cầu tài lộc
  • Gặp gỡ quý nhân
  • Trồng trọt
  • Hôn nhân

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Đào giếng
  • Chôn cất
  • Xuất hành
  • Nhậm chức
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Đông (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Nhâm Thân • Các tuổi mang chi Thân & Tỵ

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 09/02/1955

1. Ngày 09/02/1955 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 09/02/1955 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 17 tháng 01 năm Ất Mùi (Ngày Bính Dần, Tháng Mậu Dần). Tiết khí hiện tại: Lập Xuân. Ngày này không trùng với quốc lễ hay đại lễ cổ truyền cố định, thích hợp cho sinh hoạt và công việc thường nhật.

2. Ngày 09/02/1955 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 09/02/1955 là ngày Thiên Lao (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Kiến, Sao Liễu. Điểm phong thủy: 40/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 09/02/1955 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 2/1955

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →