An Lành
18:05:52
Kỷ DậuHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 09/02/1968: Nhằm ngày 12 tháng 1 năm Mậu Thân Âm lịch (Giáp Tuất, tháng Giáp Dần). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Kim Quỹ (Hoàng Đạo)), Trực Thành. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Giáp Tý, Ất Sửu, Đinh Mão, Canh Ngọ, Nhâm Thân, Quý Dậu. Tiết khí: Lập Xuân.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 09/02/1968

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)60/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 2 Năm 1968
9
Thứ Sáu
ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm Mậu Thân
12
Ngày Giáp Tuất
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Hảo ThươngCát Nhật

Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc như ý muốn, áo gấm về làng. Rất tốt để yết kiến cấp trên, phỏng vấn, nộp hồ sơ, khai trương chi nhánh.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíLập Xuân
Linh Vật NgàyChi Tuất
Nạp Âm Ngũ HànhSơn Đầu Hỏa
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Thành

Vạn sự thành tựu, hanh thông đắc ý.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Nguy - Nguy Nguyệt Yến (Hung tinh)

“Nguy tinh gian hiểm chớ coi thường • Vượt biển băng ngàn dạ vấn vương • Động thổ san nền e trắc trở • Cẩn trọng giữ gìn mọi nẻo đường.”

Khổng Minh Lục Diệu
Không Vong

Công việc dễ rơi vào bế tắc, hao tài tốn của, thất lạc đồ đạc, tâm lý hoang mang.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Giáp bất khai thương tài vật hao vong (Ngày Giáp không nên mở kho, mở két xuất tiền của, dễ bị thất thoát)

• Tuất bất cật khuyển hạ độc thượng thương (Ngày Tuất không nên làm thịt chó, phòng độc khí thương thân)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 09/02/1968

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Kim QuỹKhông Vong
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Kim ĐườngĐại An
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Bạch HổTốc Hỷ
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Ngọc ĐườngLưu Niên
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên LaoXích Khẩu
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Huyền VũTiểu Cát
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Tư MệnhKhông Vong
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Câu TrậnĐại An
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thanh LongTốc Hỷ
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Minh ĐườngLưu Niên
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên HìnhXích Khẩu
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Chu TướcTiểu Cát

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Nhập học
  • Nhập trạch
  • Động thổ
  • Ký hợp đồng

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Kiện tụng
  • Tranh chấp
  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Xuất hành
  • Khai trương
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Đông Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Đông Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Canh Thìn • Các tuổi mang chi Thìn & Sửu

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 09/02/1968

1. Ngày 09/02/1968 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 09/02/1968 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 12 tháng 01 năm Mậu Thân (Ngày Giáp Tuất, Tháng Giáp Dần). Tiết khí hiện tại: Lập Xuân. Ngày này không trùng với quốc lễ hay đại lễ cổ truyền cố định, thích hợp cho sinh hoạt và công việc thường nhật.

2. Ngày 09/02/1968 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 09/02/1968 là ngày Kim Quỹ (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Thành, Sao Nguy. Điểm phong thủy: 60/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 09/02/1968 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 2/1968

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →