An Lành
03:01:57
Mậu DầnHắc Đạo

Lịch Âm ngày 09/02/2000: Nhằm ngày 5 tháng 1 năm Canh Thìn Âm lịch (Nhâm Tuất, tháng Mậu Dần). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Kim Quỹ (Hoàng Đạo)), Trực Thành. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Canh Tý, Tân Sửu, Quý Mão, Bính Ngọ, Mậu Thân, Kỷ Dậu. Tiết khí: Lập Xuân.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 09/02/2000

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)35/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 2 Năm 2000
9
Thứ Tư
ÂM LỊCH
Tháng 1 Năm Canh Thìn
5
Ngày Nhâm Tuất
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Đạo TặcHung Nhật

Rất xấu, xuất hành dễ bị hại, cầu tài thất thoát, mưu sự gặp trắc trở cản ngăn. Tránh đi đêm khuya, chú ý đề phòng kẻ gian, hoãn các quyết định tài chính mạo hiểm.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíLập Xuân
Linh Vật NgàyChi Tuất
Nạp Âm Ngũ HànhĐại Hải Thủy
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Thành

Vạn sự thành tựu, hanh thông đắc ý.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Liễu - Liễu Thổ Chướng (Hung tinh)

“Liễu tinh chiếu xứ bất bình yên • Hao tốn tiền tài dạ đảo điên • Nuôi vật thất thu mùa màng mất • Dừng tay chờ đợi vận cơ duyên.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tiểu Cát

Gặp may mắn nhỏ nhưng bền vững, có quý nhân âm thầm giúp đỡ, bình an vô sự.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (Ngày Nhâm không nên tháo nước, khai thông mương rãnh đề phòng lũ quét)

• Tuất bất cật khuyển hạ độc thượng thương (Ngày Tuất không nên làm thịt chó, phòng độc khí thương thân)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 09/02/2000

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Kim QuỹTiểu Cát
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Kim ĐườngKhông Vong
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Bạch HổĐại An
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên LaoLưu Niên
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Huyền VũXích Khẩu
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Tư MệnhTiểu Cát
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Câu TrậnKhông Vong
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thanh LongĐại An
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Minh ĐườngTốc Hỷ
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên HìnhLưu Niên
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Chu TướcXích Khẩu

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Nhập học
  • Nhập trạch
  • Động thổ
  • Ký hợp đồng

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Kiện tụng
  • Tranh chấp
  • Xuất hành
  • Buôn bán lớn
  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Tây (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Mậu Thìn • Các tuổi mang chi Thìn & Sửu

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 09/02/2000

1. Ngày 09/02/2000 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 09/02/2000 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 05 tháng 01 năm Canh Thìn (Ngày Nhâm Tuất, Tháng Mậu Dần). Tiết khí hiện tại: Lập Xuân.

2. Ngày 09/02/2000 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 09/02/2000 là ngày Kim Quỹ (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Thành, Sao Liễu. Điểm phong thủy: 35/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 09/02/2000 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 2/2000

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →