Lịch Âm ngày 09/02/2033: Nhằm ngày 10 tháng 1 năm Quý Sửu Âm lịch (Bính Thìn, tháng Giáp Dần). Đây là Ngày HOÀNG ĐẠO (Tư Mệnh (Hoàng Đạo)), Trực Mãn. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Mậu Tý, Kỷ Sửu, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, Đinh Dậu. Tiết khí: Lập Xuân.
Lịch Âm Ngày 09/02/2033
Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người giúp đỡ, cầu tài như ý. Thích hợp cho đi công tác xa, du lịch khám phá, hội ngộ gia đình, kết bạn mới.
Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h)
Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ
Tròn đầy, viên mãn, phát tài phát lộc.
“Nữ tinh chiếu rọi khẩu thiệt nhiều • Việc quan phiền phức họa dập dìu • Cưới gả làm nhà sinh trắc trở • Giữ lòng nhẫn nhịn giải tai điều.”
Dễ sinh khẩu thiệt thị phi, cãi vã, bất đồng ý kiến, tiểu nhân dèm pha.
• Bính bất tu táo tất kiến hỏa tai (Ngày Bính không nên sửa chữa bếp lò, cẩn phòng hỏa hoạn)
• Thìn bất khốc khấp tất chủ trùng tang (Ngày Thìn không nên than khóc bi ai, phòng ngừa trùng tang)
12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 09/02/2033
Việc Nên Làm (Cát Sự)
- Khai trương
- Nhập kho
- Cầu tài
- Nhập trạch
- Cầu tự
- Yến tiệc
Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)
- Kiện tụng
- Chữa bệnh
- Chôn cất
• Hỷ Thần: Hướng Tây Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)
• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)
• Hắc Thần: Hướng Đông Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)
Nhâm Tuất • Các tuổi mang chi Tuất & Mùi
Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 09/02/2033
1. Ngày 09/02/2033 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?
Ngày 09/02/2033 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 10 tháng 01 năm Quý Sửu (Ngày Bính Thìn, Tháng Giáp Dần). Tiết khí hiện tại: Lập Xuân.
2. Ngày 09/02/2033 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 09/02/2033 là ngày Tư Mệnh (Hoàng Đạo) (Ngày Hoàng Đạo Đại Cát), Trực Mãn, Sao Nữ. Điểm phong thủy: 88/100.
3. Giờ hoàng đạo trong ngày 09/02/2033 gồm những khung giờ nào?
Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.
Hệ Thống Tiện Ích Khởi Sự Cung Đình Cổ Truyền
Bộ lọc AI quét ngày đẹp cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành đại cát theo tuổi mệnh.
Đo chuẩn xác cung đỏ tài lộc: Thông Thủy 52.2cm, Dương Trạch 42.9cm và Âm Phần 38.8cm.
Tuyển tập bài cúng Rằm, Mùng 1, Thần Tài, Động thổ, Nhập trạch chuẩn mực nghi lễ cổ truyền.