An Lành
06:09:25
Quý MãoHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 09/04/1994: Nhằm ngày 29 tháng 2 năm Giáp Tuất Âm lịch (Canh Dần, tháng Đinh Mão). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Bạch Hổ (Hắc Đạo)), Trực Bế. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Giáp Thân, Ất Dậu, Đinh Hợi. Tiết khí: Thanh Minh.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 09/04/1994

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)20/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 4 Năm 1994
9
Thứ Bảy
ÂM LỊCH
Tháng 2 Năm Giáp Tuất
29
Ngày Canh Dần
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên TặcHung Nhật

Khởi hành xấu, cầu tài gặp nhiều khó khăn, dễ hao tổn của cải trên đường đi. Nên hoãn các chuyến đi xa dài ngày, bảo quản tư trang tài sản cẩn mật.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíThanh Minh
Linh Vật NgàyChi Dần
Nạp Âm Ngũ HànhTùng Bách Mộc
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Bế

Khép kín bảo toàn, dưỡng khí tích lũy.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Chủy - Chủy Hỏa Hầu (Hung tinh)

“Chủy tinh bất lợi chớ nên làm • Tránh việc động công kẻo tổn tang • Cưới hỏi nửa chừng sinh trắc trở • Giữ lòng hòa khí lánh tai nàn.”

Khổng Minh Lục Diệu
Không Vong

Công việc dễ rơi vào bế tắc, hao tài tốn của, thất lạc đồ đạc, tâm lý hoang mang.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Canh bất kinh lạc chức cơ hư manh (Ngày Canh không nên may mặc, thêu dệt, kinh doanh vải vóc)

• Dần bất tế tự quỷ thần bất thâm (Ngày Dần không nên tế tự cúng bái quỷ thần, khó linh ứng)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 09/04/1994

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên LaoKhông Vong
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Huyền VũĐại An
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Tư MệnhTốc Hỷ
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Câu TrậnLưu Niên
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thanh LongXích Khẩu
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Minh ĐườngTiểu Cát
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên HìnhKhông Vong
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Chu TướcĐại An
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Kim QuỹTốc Hỷ
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Kim ĐườngLưu Niên
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Bạch HổXích Khẩu
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Ngọc ĐườngTiểu Cát

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Đắp đập
  • Xây mộ
  • Bảo quản của cải
  • Tu tâm dưỡng tính

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Chữa mắt
  • Cưới hỏi
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Tây Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Đông (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Bính Thân • Các tuổi mang chi Thân & Tỵ

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 09/04/1994

1. Ngày 09/04/1994 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 09/04/1994 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 29 tháng 02 năm Giáp Tuất (Ngày Canh Dần, Tháng Đinh Mão). Tiết khí hiện tại: Thanh Minh.

2. Ngày 09/04/1994 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 09/04/1994 là ngày Bạch Hổ (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Bế, Sao Chủy. Điểm phong thủy: 20/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 09/04/1994 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 4/1994

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →