An Lành
15:03:41
Nhâm ThânHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 09/04/1996: Nhằm ngày 22 tháng 2 năm Bính Tý Âm lịch (Tân Sửu, tháng Tân Mão). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Kim Đường (Hoàng Đạo)), Trực Khai. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Mậu Tý, Canh Dần, Tân Mão, Giáp Ngọ, Ất Mùi, Đinh Dậu. Tiết khí: Thanh Minh.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 09/04/1996

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)20/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 4 Năm 1996
9
Thứ Ba
ÂM LỊCH
Tháng 2 Năm Bính Tý
22
Ngày Tân Sửu
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên DươngCát Nhật

Xuất hành thuận lợi, khi trở về kết quả tốt lành, cầu tài lộc đắc như sở nguyện. Rất tốt cho công tác liên tỉnh, dã ngoại, cầu sức khỏe và bình an.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Dần (03:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíThanh Minh
Linh Vật NgàyChi Sửu
Nạp Âm Ngũ HànhBích Thượng Thổ
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Khai

Khai sáng hanh thông, đón nguồn sinh khí mới.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Quỷ - Quỷ Kim Dương (Đại Hung tinh)

“Quỷ tinh hung ác hại khôn lường • Tang tóc chia ly lệ vấn vương • Cổ nhân khuyên răn không khởi sự • Bảo toàn sinh mệnh tránh tai ương.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tiểu Cát

Gặp may mắn nhỏ nhưng bền vững, có quý nhân âm thầm giúp đỡ, bình an vô sự.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Tân bất hợp tương chủ nhân bất tường (Ngày Tân không nên ủ men làm tương, nếm thử rượu mới)

• Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương (Ngày Sửu không nên nhậm chức đội mũ mang đai, kẻo khó về quê)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 09/04/1996

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Tư MệnhTiểu Cát
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Câu TrậnKhông Vong
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thanh LongĐại An
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Minh ĐườngTốc Hỷ
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên HìnhLưu Niên
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Chu TướcXích Khẩu
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Kim QuỹTiểu Cát
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Kim ĐườngKhông Vong
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Bạch HổĐại An
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên LaoLưu Niên
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Huyền VũXích Khẩu

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Cưới hỏi
  • Nhập học
  • Nhậm chức

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • An táng
  • Chôn cất
  • Việc bất tịnh
  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Khai trương
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Tây Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Đinh Mùi • Các tuổi mang chi Mùi & Thìn

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 09/04/1996

1. Ngày 09/04/1996 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 09/04/1996 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 22 tháng 02 năm Bính Tý (Ngày Tân Sửu, Tháng Tân Mão). Tiết khí hiện tại: Thanh Minh.

2. Ngày 09/04/1996 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 09/04/1996 là ngày Kim Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Khai, Sao Quỷ. Điểm phong thủy: 20/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 09/04/1996 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 4/1996

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →