An Lành
13:42:33
Tân MùiHắc Đạo

Lịch Âm ngày 09/07/1975: Nhằm ngày 1 tháng 6 năm Ất Mão Âm lịch (Tân Tỵ, tháng Quý Mùi). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Minh Đường (Hoàng Đạo)), Trực Khai. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Canh Dần, Tân Mão, Quý Tỵ, Bính Thân, Mậu Tuất, Kỷ Hợi. Tiết khí: Tiểu Thử.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 09/07/1975

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)35/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 7 Năm 1975
9
Thứ Tư
ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm Ất Mão
1
Ngày Tân Tỵ
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Chu TướcHung Nhật

Xuất hành không tốt, công việc dễ dở dang, cẩn phòng điều tiếng thị phi khẩu thiệt. Giữ kín kế hoạch cá nhân, cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi hay can dự việc người khác.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Mão (05:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíTiểu Thử
Linh Vật NgàyChi Tỵ
Nạp Âm Ngũ HànhBạch Lạp Kim
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Khai

Khai sáng hanh thông, đón nguồn sinh khí mới.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Đê - Đê Thổ Lạc (Hung tinh)

“Đê tinh chiếu xứ họa tương tùy • Cưới gả làm nhà sự bất quy • Khai trương buôn bán e thất thoát • An táng mồ mả cẩn thận suy.”

Khổng Minh Lục Diệu
Không Vong

Công việc dễ rơi vào bế tắc, hao tài tốn của, thất lạc đồ đạc, tâm lý hoang mang.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Tân bất hợp tương chủ nhân bất tường (Ngày Tân không nên ủ men làm tương, nếm thử rượu mới)

• Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (Ngày Tỵ không nên đi xa buôn bán, tiền của dễ bị thất lạc)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 09/07/1975

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên HìnhKhông Vong
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Chu TướcĐại An
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Kim QuỹTốc Hỷ
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Kim ĐườngLưu Niên
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Bạch HổXích Khẩu
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Ngọc ĐườngTiểu Cát
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên LaoKhông Vong
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Huyền VũĐại An
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Tư MệnhTốc Hỷ
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Câu TrậnLưu Niên
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thanh LongXích Khẩu
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Minh ĐườngTiểu Cát

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Cưới hỏi
  • Nhập học
  • Nhậm chức

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • An táng
  • Chôn cất
  • Việc bất tịnh
  • Động thổ
  • Cất nóc
  • Cưới hỏi
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Tây Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Đinh Hợi • Các tuổi mang chi Hợi & Thân

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 09/07/1975

1. Ngày 09/07/1975 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 09/07/1975 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 01 tháng 06 năm Ất Mão (Ngày Tân Tỵ, Tháng Quý Mùi). Tiết khí hiện tại: Tiểu Thử. Đây là ngày Mùng 1 đầu tháng Âm lịch (Ngày Sóc), ngày truyền thống dâng hương gia tiên cầu bình an.

2. Ngày 09/07/1975 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 09/07/1975 là ngày Minh Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Khai, Sao Đê. Điểm phong thủy: 35/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 09/07/1975 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 7/1975

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →