An Lành
10:05:17
Đinh TỵHắc Đạo

Lịch Âm ngày 09/09/1976: Nhằm ngày 16 tháng 8 năm Bính Thìn Âm lịch (Kỷ Sửu, tháng Đinh Dậu). Đây là Ngày HOÀNG ĐẠO (Kim Đường (Hoàng Đạo)), Trực Định. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Giáp Tý, Bính Dần, Đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Quý Dậu. Tiết khí: Bạch Lộ.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 09/09/1976

Hoàng Đạo (Đại Cát)80/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9 Năm 1976
9
Thứ Năm
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm Bính Thìn
16
Ngày Kỷ Sửu
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên ThươngCát Nhật

Xuất hành tốt, việc làm ăn được hanh thông thuận buồm, cầu tài cần kiên trì. Kiên định với mục tiêu đã định, chu đáo trong từng khâu, không nản lòng trước trở ngại nhỏ.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Dần (03:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíBạch Lộ
Linh Vật NgàyChi Sửu
Nạp Âm Ngũ HànhTích Lịch Hỏa
Trạng Thái NgàyHoàng Đạo (Cát)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Định

Ổn định lâu dài, lập kế hoạch vững chắc.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Hư - Hư Nhật Thử (Hung tinh)

“Hư tinh tạo tác sự hư hao • Của cải tiêu tan sóng gió trào • Đi lại phòng thân e té ngã • Cửa nhà đóng chặt lánh ba đào.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tiểu Cát

Gặp may mắn nhỏ nhưng bền vững, có quý nhân âm thầm giúp đỡ, bình an vô sự.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (Ngày Kỷ không nên ký giao ước, phá vỡ khế ước vay mượn)

• Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương (Ngày Sửu không nên nhậm chức đội mũ mang đai, kẻo khó về quê)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 09/09/1976

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Tư MệnhTiểu Cát
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Câu TrậnKhông Vong
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thanh LongĐại An
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Minh ĐườngTốc Hỷ
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên HìnhLưu Niên
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Chu TướcXích Khẩu
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Kim QuỹTiểu Cát
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Kim ĐườngKhông Vong
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Bạch HổĐại An
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên LaoLưu Niên
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Huyền VũXích Khẩu

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Cưới hỏi
  • Nhập học
  • Trồng cây
  • Giao dịch
  • Mua tài sản lớn
  • Hợp tác kinh doanh

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Kiện tụng
  • Tranh chấp
  • Đi xa dài ngày
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Đông Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Ất Mùi • Các tuổi mang chi Mùi & Thìn

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 09/09/1976

1. Ngày 09/09/1976 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 09/09/1976 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 16 tháng 08 năm Bính Thìn (Ngày Kỷ Sửu, Tháng Đinh Dậu). Tiết khí hiện tại: Bạch Lộ. Ngày này không trùng với quốc lễ hay đại lễ cổ truyền cố định, thích hợp cho sinh hoạt và công việc thường nhật.

2. Ngày 09/09/1976 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 09/09/1976 là ngày Kim Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hoàng Đạo Đại Cát), Trực Định, Sao Hư. Điểm phong thủy: 80/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 09/09/1976 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 9/1976

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →