An Lành
03:23:10
Giáp DầnHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 01/10/1962: Nhằm ngày 3 tháng 9 năm Nhâm Dần Âm lịch (Đinh Dậu, tháng Canh Tuất). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Câu Trận (Hắc Đạo)), Trực Bế. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, Đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi. Tiết khí: Thu Phân. 🌸 Sự kiện & Ngày lễ: Ngày Quốc Tế Người Cao Tuổi (1/10) (Kính trọng, phụng dưỡng và chúc thọ ông bà, cha mẹ theo truyền thống 'Kính lão đắc thọ'.)

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 01/10/1962

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)10/100 Điểm🌸Ngày Quốc Tế Người Cao Tuổi (1/10)
DƯƠNG LỊCH
Tháng 10 Năm 1962
1
Thứ Hai
ÂM LỊCH
Tháng 9 Năm Nhâm Dần
3
Ngày Đinh Dậu
🌸
Ngày Quốc Tế Người Cao Tuổi (1/10)Ngày Lễ & Kỷ Niệm

Kính trọng, phụng dưỡng và chúc thọ ông bà, cha mẹ theo truyền thống 'Kính lão đắc thọ'.

Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Bạch Hổ KiếpCát Nhật

Cầu tài như ý muốn, xuất hành các hướng đều gặp may mắn, quý nhân nâng đỡ. Thuận lợi xuất hành hướng Nam hoặc Bắc, đón nhận nguồn sinh khí cát lành dồi dào.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíThu Phân
Linh Vật NgàyChi Dậu
Nạp Âm Ngũ HànhSơn Hạ Hỏa
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Bế

Khép kín bảo toàn, dưỡng khí tích lũy.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Khuê - Khuê Mộc Lang (Hung tinh)

“Khuê tinh bất lợi việc kinh doanh • Mở tiệm e hao tổn ngọn ngành • An táng mồ mả sinh trắc trở • Thủ thường an phận giữ thanh danh.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tiểu Cát

Gặp may mắn nhỏ nhưng bền vững, có quý nhân âm thầm giúp đỡ, bình an vô sự.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Đinh bất thế đầu đầu chủ sinh sang (Ngày Đinh không nên cắt tóc, nhổ răng, dễ sinh nhọt độc)

• Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (Ngày Dậu không nên mở yến tiệc tiếp khách lớn, dễ sinh bất hòa)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 01/10/1962

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Bạch HổTiểu Cát
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Ngọc ĐườngKhông Vong
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên LaoĐại An
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Huyền VũTốc Hỷ
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Tư MệnhLưu Niên
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Câu TrậnXích Khẩu
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thanh LongTiểu Cát
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Minh ĐườngKhông Vong
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên HìnhĐại An
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Chu TướcTốc Hỷ
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Kim QuỹLưu Niên
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Kim ĐườngXích Khẩu

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Đắp đập
  • Xây mộ
  • Bảo quản của cải
  • Tu tâm dưỡng tính

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Chữa mắt
  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Ký kết
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Quý Mão • Các tuổi mang chi Mão & Tý

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 01/10/1962

1. Ngày 01/10/1962 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 01/10/1962 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 03 tháng 09 năm Nhâm Dần (Ngày Đinh Dậu, Tháng Canh Tuất). Tiết khí hiện tại: Thu Phân. Đặc biệt, đây là ngày lễ: Ngày Quốc Tế Người Cao Tuổi (1/10) (Kính trọng, phụng dưỡng và chúc thọ ông bà, cha mẹ theo truyền thống 'Kính lão đắc thọ'.).

2. Ngày 01/10/1962 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 01/10/1962 là ngày Câu Trận (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Bế, Sao Khuê. Điểm phong thủy: 10/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 01/10/1962 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 10/1962

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →