An Lành
00:20:24
Mậu TýHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 01/10/1973: Nhằm ngày 6 tháng 9 năm Quý Sửu Âm lịch (Ất Mùi, tháng Nhâm Tuất). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Huyền Vũ (Hắc Đạo)), Trực Thâu. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Bính Tý, Mậu Dần, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Quý Mùi, Ất Dậu. Tiết khí: Thu Phân. 🌸 Sự kiện & Ngày lễ: Ngày Quốc Tế Người Cao Tuổi (1/10) (Kính trọng, phụng dưỡng và chúc thọ ông bà, cha mẹ theo truyền thống 'Kính lão đắc thọ'.)

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 01/10/1973

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)45/100 Điểm🌸Ngày Quốc Tế Người Cao Tuổi (1/10)
DƯƠNG LỊCH
Tháng 10 Năm 1973
1
Thứ Hai
ÂM LỊCH
Tháng 9 Năm Quý Sửu
6
Ngày Ất Mùi
🌸
Ngày Quốc Tế Người Cao Tuổi (1/10)Ngày Lễ & Kỷ Niệm

Kính trọng, phụng dưỡng và chúc thọ ông bà, cha mẹ theo truyền thống 'Kính lão đắc thọ'.

Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thanh Long ĐầuCát Nhật

Xuất hành nên đi từ sáng sớm, cầu tài tất thắng, trăm sự khởi đầu thông suốt. Khởi hành vào các khung giờ sáng sớm (Dần, Mão) để hấp thụ trọn vẹn vượng khí.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Dần (03:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíThu Phân
Linh Vật NgàyChi Mùi
Nạp Âm Ngũ HànhSa Trung Kim
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Thâu

Thu nhận tài lộc, gặt hái thành quả tốt đẹp.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Giác - Giác Mộc Giao (Đại Cát tinh)

“Giác tinh tọa chiếu quý nhân phù • Công danh cái thế lộc thiên thu • Cưới hỏi làm nhà đều đại cát • Con cháu vinh hiển rạng công hầu.”

Khổng Minh Lục Diệu
Lưu Niên

Mưu sự trắc trở, kéo dài dây dưa, chậm chạp, dễ gặp trục trặc giấy tờ.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Ất bất tài thực thiên chu bất sinh (Ngày Ất không nên gieo cấy, trồng cây cối non vì khó đâm chồi nảy lộc)

• Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (Ngày Mùi không nên uống thuốc bổ, thử thuốc mới)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 01/10/1973

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Tư MệnhTốc Hỷ
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Câu TrậnLưu Niên
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thanh LongXích Khẩu
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Minh ĐườngTiểu Cát
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên HìnhKhông Vong
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Chu TướcĐại An
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Kim QuỹTốc Hỷ
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Kim ĐườngLưu Niên
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Bạch HổXích Khẩu
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Ngọc ĐườngTiểu Cát
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên LaoKhông Vong
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Huyền VũĐại An

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Thu nợ
  • Khai trương
  • Nhập kho
  • Thu hoạch nông sản
  • Mua nhà đất

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Tang lễ
  • Chôn cất
  • Trị bệnh
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Đông Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Tân Sửu • Các tuổi mang chi Sửu & Tuất

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 01/10/1973

1. Ngày 01/10/1973 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 01/10/1973 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 06 tháng 09 năm Quý Sửu (Ngày Ất Mùi, Tháng Nhâm Tuất). Tiết khí hiện tại: Thu Phân. Đặc biệt, đây là ngày lễ: Ngày Quốc Tế Người Cao Tuổi (1/10) (Kính trọng, phụng dưỡng và chúc thọ ông bà, cha mẹ theo truyền thống 'Kính lão đắc thọ'.).

2. Ngày 01/10/1973 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 01/10/1973 là ngày Huyền Vũ (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Thâu, Sao Giác. Điểm phong thủy: 45/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 01/10/1973 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 10/1973

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →