An Lành
01:17:41
Kỷ SửuHắc Đạo

Lịch Âm ngày 01/09/1998: Nhằm ngày 11 tháng 7 năm Mậu Dần Âm lịch (Bính Tý, tháng Canh Thân). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Bạch Hổ (Hắc Đạo)), Trực Định. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Mậu Tý, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Quý Tỵ, Ất Mùi, Mậu Tuất. Tiết khí: Xử Thử.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 01/09/1998

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)55/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9 Năm 1998
1
Thứ Ba
ÂM LỊCH
Tháng 7 Năm Mậu Dần
11
Ngày Bính Tý
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Đạo TặcHung Nhật

Rất xấu, xuất hành dễ bị hại, cầu tài thất thoát, mưu sự gặp trắc trở cản ngăn. Tránh đi đêm khuya, chú ý đề phòng kẻ gian, hoãn các quyết định tài chính mạo hiểm.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h)

Tiết KhíXử Thử
Linh Vật NgàyChi Tý
Nạp Âm Ngũ HànhGiản Hạ Thủy
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Định

Ổn định lâu dài, lập kế hoạch vững chắc.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Cang - Cang Kim Long (Hung tinh)

“Cang tinh hung hại khởi công nguy • Hôn nhân trắc trở biệt phân ly • Đi xa phòng ngừa hao tài của • Chôn cất gia trung khóc bi ai.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tiểu Cát

Gặp may mắn nhỏ nhưng bền vững, có quý nhân âm thầm giúp đỡ, bình an vô sự.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Bính bất tu táo tất kiến hỏa tai (Ngày Bính không nên sửa chữa bếp lò, cẩn phòng hỏa hoạn)

• Tý bất vấn bặc tự nhạ tai ương (Ngày Tý không nên xem bói toán gieo quẻ, dễ tự rước vạ vào thân)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 01/09/1998

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thanh LongTiểu Cát
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Minh ĐườngKhông Vong
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên HìnhĐại An
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Chu TướcTốc Hỷ
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Kim QuỹLưu Niên
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Kim ĐườngXích Khẩu
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Bạch HổTiểu Cát
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Ngọc ĐườngKhông Vong
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên LaoĐại An
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Huyền VũTốc Hỷ
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Tư MệnhLưu Niên
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Câu TrậnXích Khẩu

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Cưới hỏi
  • Nhập học
  • Trồng cây
  • Giao dịch
  • Mua tài sản lớn
  • Hợp tác kinh doanh

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Kiện tụng
  • Tranh chấp
  • Đi xa dài ngày
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Nhâm Ngọ • Các tuổi mang chi Ngọ & Mão

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 01/09/1998

1. Ngày 01/09/1998 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 01/09/1998 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 11 tháng 07 năm Mậu Dần (Ngày Bính Tý, Tháng Canh Thân). Tiết khí hiện tại: Xử Thử.

2. Ngày 01/09/1998 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 01/09/1998 là ngày Bạch Hổ (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Định, Sao Cang. Điểm phong thủy: 55/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 01/09/1998 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 9/1998

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →