An Lành
00:01:09
Mậu TýHắc Đạo

Lịch Âm ngày 10/10/1989: Nhằm ngày 11 tháng 9 năm Kỷ Tỵ Âm lịch (Mậu Thìn, tháng Giáp Tuất). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Bạch Hổ (Hắc Đạo)), Trực Phá. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Nhâm Tý, Quý Sửu, Ất Mão, Mậu Ngọ, Canh Thân, Tân Dậu. Tiết khí: Hàn Lộ.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 10/10/1989

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)10/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 10 Năm 1989
10
Thứ Ba
ÂM LỊCH
Tháng 9 Năm Kỷ Tỵ
11
Ngày Mậu Thìn
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Bạch Hổ KiếpCát Nhật

Cầu tài như ý muốn, xuất hành các hướng đều gặp may mắn, quý nhân nâng đỡ. Thuận lợi xuất hành hướng Nam hoặc Bắc, đón nhận nguồn sinh khí cát lành dồi dào.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíHàn Lộ
Linh Vật NgàyChi Thìn
Nạp Âm Ngũ HànhĐại Lâm Mộc
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Phá

Phá vỡ chướng ngại cũ để đón cái mới.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Cang - Cang Kim Long (Hung tinh)

“Cang tinh hung hại khởi công nguy • Hôn nhân trắc trở biệt phân ly • Đi xa phòng ngừa hao tài của • Chôn cất gia trung khóc bi ai.”

Khổng Minh Lục Diệu
Đại An

Mọi việc hanh thông, vững chắc, gia đạo bình yên, cầu tài ở hướng Tây Nam.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường (Ngày Mậu không nên mua bán nhận chuyển nhượng đất đai, nhà cửa)

• Thìn bất khốc khấp tất chủ trùng tang (Ngày Thìn không nên than khóc bi ai, phòng ngừa trùng tang)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 10/10/1989

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Kim QuỹĐại An
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Kim ĐườngTốc Hỷ
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Bạch HổLưu Niên
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Ngọc ĐườngXích Khẩu
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên LaoTiểu Cát
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Huyền VũKhông Vong
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Tư MệnhĐại An
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Câu TrậnTốc Hỷ
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thanh LongLưu Niên
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Minh ĐườngXích Khẩu
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên HìnhTiểu Cát
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Chu TướcKhông Vong

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Phá dỡ nhà cũ
  • Chữa bệnh nan y
  • Giải hạn
  • Trừ gian tà

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Dựng nhà
  • Ký kết làm ăn
  • Xuất hành
  • Nhậm chức
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Đông Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Bắc (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Giáp Tuất • Các tuổi mang chi Tuất & Mùi

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 10/10/1989

1. Ngày 10/10/1989 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 10/10/1989 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 11 tháng 09 năm Kỷ Tỵ (Ngày Mậu Thìn, Tháng Giáp Tuất). Tiết khí hiện tại: Hàn Lộ.

2. Ngày 10/10/1989 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 10/10/1989 là ngày Bạch Hổ (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Phá, Sao Cang. Điểm phong thủy: 10/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 10/10/1989 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 10/1989

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →