An Lành
01:05:04
Kỷ SửuHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 09/10/1989: Nhằm ngày 10 tháng 9 năm Kỷ Tỵ Âm lịch (Đinh Mão, tháng Giáp Tuất). Đây là Ngày HOÀNG ĐẠO (Kim Đường (Hoàng Đạo)), Trực Chấp. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, Đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi. Tiết khí: Hàn Lộ.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 09/10/1989

Hoàng Đạo (Đại Cát)85/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 10 Năm 1989
9
Thứ Hai
ÂM LỊCH
Tháng 9 Năm Kỷ Tỵ
10
Ngày Đinh Mão
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Bạch Hổ ĐầuCát Nhật

Xuất hành thông đạt, cầu tài đều được, đi đến nơi về đến chốn vạn sự an toàn. Rất tốt để khởi hành chuyến đi xa, thăm hỏi ân nhân, giao dịch tài chính quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíHàn Lộ
Linh Vật NgàyChi Mão
Nạp Âm Ngũ HànhLư Trung Hỏa
Trạng Thái NgàyHoàng Đạo (Cát)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Chấp

Nắm giữ quy củ, gìn giữ thành quả.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Giác - Giác Mộc Giao (Đại Cát tinh)

“Giác tinh tọa chiếu quý nhân phù • Công danh cái thế lộc thiên thu • Cưới hỏi làm nhà đều đại cát • Con cháu vinh hiển rạng công hầu.”

Khổng Minh Lục Diệu
Không Vong

Công việc dễ rơi vào bế tắc, hao tài tốn của, thất lạc đồ đạc, tâm lý hoang mang.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Đinh bất thế đầu đầu chủ sinh sang (Ngày Đinh không nên cắt tóc, nhổ răng, dễ sinh nhọt độc)

• Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (Ngày Mão không nên đào giếng, khơi mương nước không ngọt)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 09/10/1989

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Bạch HổKhông Vong
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Ngọc ĐườngĐại An
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên LaoTốc Hỷ
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Huyền VũLưu Niên
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Tư MệnhXích Khẩu
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Câu TrậnTiểu Cát
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thanh LongKhông Vong
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Minh ĐườngĐại An
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên HìnhTốc Hỷ
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Chu TướcLưu Niên
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Kim QuỹXích Khẩu
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Kim ĐườngTiểu Cát

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Xây dựng
  • Đắp đập
  • Nạp tài
  • Bắt trộm cướp
  • Tu bổ đình chùa
  • Hôn nhân

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Xuất kho
  • Cho vay mượn tiền
  • Di dời nhà cửa
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Quý Dậu • Các tuổi mang chi Dậu & Ngọ

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 09/10/1989

1. Ngày 09/10/1989 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 09/10/1989 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 10 tháng 09 năm Kỷ Tỵ (Ngày Đinh Mão, Tháng Giáp Tuất). Tiết khí hiện tại: Hàn Lộ.

2. Ngày 09/10/1989 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 09/10/1989 là ngày Kim Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hoàng Đạo Đại Cát), Trực Chấp, Sao Giác. Điểm phong thủy: 85/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 09/10/1989 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 10/1989

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →