Lịch Âm ngày 10/07/1965: Nhằm ngày 12 tháng 6 năm Ất Tỵ Âm lịch (Canh Dần, tháng Quý Mùi). Đây là Ngày HOÀNG ĐẠO (Tư Mệnh (Hoàng Đạo)), Trực Nguy. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Giáp Thân, Ất Dậu, Đinh Hợi. Tiết khí: Tiểu Thử.
Lịch Âm Ngày 10/07/1965
Cấm kỵ đi xa, làm việc lớn khó thành, dễ gặp chướng ngại vật cản lối. Nên dời việc khởi công, tránh đi xa, dành thời gian nghỉ ngơi tĩnh dưỡng sức khỏe.
Dần (03:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h), Hợi (21:00h)
Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ
Nguy nan cần thận trọng, phòng ngừa bất trắc.
“Chủy tinh bất lợi chớ nên làm • Tránh việc động công kẻo tổn tang • Cưới hỏi nửa chừng sinh trắc trở • Giữ lòng hòa khí lánh tai nàn.”
Gặp may mắn nhỏ nhưng bền vững, có quý nhân âm thầm giúp đỡ, bình an vô sự.
• Canh bất kinh lạc chức cơ hư manh (Ngày Canh không nên may mặc, thêu dệt, kinh doanh vải vóc)
• Dần bất tế tự quỷ thần bất thâm (Ngày Dần không nên tế tự cúng bái quỷ thần, khó linh ứng)
12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 10/07/1965
Việc Nên Làm (Cát Sự)
- Cầu an
- Tế tự
- Làm từ thiện
- Phóng sinh
- Niệm Phật
Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)
- Đi thuyền
- Leo núi cao
- Khởi công việc lớn
- Động thổ
• Hỷ Thần: Hướng Tây Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)
• Tài Thần: Hướng Tây Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)
• Hắc Thần: Hướng Chính Đông (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)
Bính Thân • Các tuổi mang chi Thân & Tỵ
Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 10/07/1965
1. Ngày 10/07/1965 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?
Ngày 10/07/1965 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 12 tháng 06 năm Ất Tỵ (Ngày Canh Dần, Tháng Quý Mùi). Tiết khí hiện tại: Tiểu Thử. Ngày này không trùng với quốc lễ hay đại lễ cổ truyền cố định, thích hợp cho sinh hoạt và công việc thường nhật.
2. Ngày 10/07/1965 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 10/07/1965 là ngày Tư Mệnh (Hoàng Đạo) (Ngày Hoàng Đạo Đại Cát), Trực Nguy, Sao Chủy. Điểm phong thủy: 65/100.
3. Giờ hoàng đạo trong ngày 10/07/1965 gồm những khung giờ nào?
Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.
Hệ Thống Tiện Ích Khởi Sự Cung Đình Cổ Truyền
Bộ lọc AI quét ngày đẹp cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành đại cát theo tuổi mệnh.
Đo chuẩn xác cung đỏ tài lộc: Thông Thủy 52.2cm, Dương Trạch 42.9cm và Âm Phần 38.8cm.
Tuyển tập bài cúng Rằm, Mùng 1, Thần Tài, Động thổ, Nhập trạch chuẩn mực nghi lễ cổ truyền.