An Lành
22:38:51
Canh TýHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 11/07/1965: Nhằm ngày 13 tháng 6 năm Ất Tỵ Âm lịch (Tân Mão, tháng Quý Mùi). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Câu Trận (Hắc Đạo)), Trực Thành. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, Ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi. Tiết khí: Tiểu Thử. 🌸 Sự kiện & Ngày lễ: Ngày Dân Số Thế Giới (11/7) (Nâng cao nhận thức về chất lượng dân số, chăm sóc sức khỏe gia đình và cộng đồng.)

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 11/07/1965

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)45/100 Điểm🌸Ngày Dân Số Thế Giới (11/7)
DƯƠNG LỊCH
Tháng 7 Năm 1965
11
Chủ Nhật
ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm Ất Tỵ
13
Ngày Tân Mão
🌸
Ngày Dân Số Thế Giới (11/7)Ngày Lễ & Kỷ Niệm

Nâng cao nhận thức về chất lượng dân số, chăm sóc sức khỏe gia đình và cộng đồng.

Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Huyền VũHung Nhật

Xuất hành hay gặp chuyện bất ưng, dễ gặp khẩu thiệt thị phi cãi cọ vô cớ. Tránh nơi đông đúc xô bồ, giữ tâm thanh tịnh, nhẫn nại trước bất đồng quan điểm.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíTiểu Thử
Linh Vật NgàyChi Mão
Nạp Âm Ngũ HànhTùng Bách Mộc
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Thành

Vạn sự thành tựu, hanh thông đắc ý.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Sâm - Sâm Thủy Viên (Cát tinh)

“Sâm tinh đại cát sự hưng long • Đi lại giao thương thỏa ước mong • Thăng chức nhậm quan danh rạng rỡ • Tiền tài châu báu tụ đầy rương.”

Khổng Minh Lục Diệu
Không Vong

Công việc dễ rơi vào bế tắc, hao tài tốn của, thất lạc đồ đạc, tâm lý hoang mang.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Tân bất hợp tương chủ nhân bất tường (Ngày Tân không nên ủ men làm tương, nếm thử rượu mới)

• Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (Ngày Mão không nên đào giếng, khơi mương nước không ngọt)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 11/07/1965

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Bạch HổKhông Vong
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Ngọc ĐườngĐại An
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên LaoTốc Hỷ
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Huyền VũLưu Niên
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Tư MệnhXích Khẩu
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Câu TrậnTiểu Cát
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thanh LongKhông Vong
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Minh ĐườngĐại An
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên HìnhTốc Hỷ
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Chu TướcLưu Niên
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Kim QuỹXích Khẩu
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Kim ĐườngTiểu Cát

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Nhập học
  • Nhập trạch
  • Động thổ
  • Ký hợp đồng

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Kiện tụng
  • Tranh chấp
  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Khai trương
  • Ký kết
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Tây Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Đinh Dậu • Các tuổi mang chi Dậu & Ngọ

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 11/07/1965

1. Ngày 11/07/1965 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 11/07/1965 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 13 tháng 06 năm Ất Tỵ (Ngày Tân Mão, Tháng Quý Mùi). Tiết khí hiện tại: Tiểu Thử. Đặc biệt, đây là ngày lễ: Ngày Dân Số Thế Giới (11/7) (Nâng cao nhận thức về chất lượng dân số, chăm sóc sức khỏe gia đình và cộng đồng.).

2. Ngày 11/07/1965 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 11/07/1965 là ngày Câu Trận (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Thành, Sao Sâm. Điểm phong thủy: 45/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 11/07/1965 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 7/1965

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →