An Lành
17:33:15
Kỷ DậuHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 10/09/1968: Nhằm ngày 18 tháng 8 năm Mậu Thân Âm lịch (Mậu Thân, tháng Tân Dậu). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Thanh Long (Hoàng Đạo)), Trực Bế. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Giáp Dần, Bính Thìn, Đinh Tỵ, Canh Thân, Tân Dậu, Quý Hợi. Tiết khí: Bạch Lộ. 🌸 Sự kiện & Ngày lễ: Ngày Thành Lập Mặt Trận Tổ Quốc Việt Nam (10/9) (Biểu tượng của khối đại đoàn kết toàn dân tộc Việt Nam đồng lòng dựng xây đất nước.)

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 10/09/1968

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)30/100 Điểm🌸Ngày Thành Lập Mặt Trận Tổ Quốc Việt Nam (10/9)
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9 Năm 1968
10
Thứ Ba
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm Mậu Thân
18
Ngày Mậu Thân
🌸
Ngày Thành Lập Mặt Trận Tổ Quốc Việt Nam (10/9)Ngày Lễ & Kỷ Niệm

Biểu tượng của khối đại đoàn kết toàn dân tộc Việt Nam đồng lòng dựng xây đất nước.

Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên MônCát Nhật

Xuất hành làm mọi việc đều vừa lòng, cầu dung được như ý, vạn sự hanh thông. Rất tốt để mở lối làm ăn mới, cầu công danh sự nghiệp, xuất hành nghênh hỷ.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíBạch Lộ
Linh Vật NgàyChi Thân
Nạp Âm Ngũ HànhĐại Trạch Thổ
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Bế

Khép kín bảo toàn, dưỡng khí tích lũy.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Cang - Cang Kim Long (Hung tinh)

“Cang tinh hung hại khởi công nguy • Hôn nhân trắc trở biệt phân ly • Đi xa phòng ngừa hao tài của • Chôn cất gia trung khóc bi ai.”

Khổng Minh Lục Diệu
Đại An

Mọi việc hanh thông, vững chắc, gia đạo bình yên, cầu tài ở hướng Tây Nam.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường (Ngày Mậu không nên mua bán nhận chuyển nhượng đất đai, nhà cửa)

• Thân bất an sàng quỷ túy nhập sàng (Ngày Thân không nên kê giường ngủ, dễ mộng mị tà ma)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 10/09/1968

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên LaoĐại An
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Huyền VũTốc Hỷ
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Tư MệnhLưu Niên
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Câu TrậnXích Khẩu
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thanh LongTiểu Cát
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Minh ĐườngKhông Vong
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên HìnhĐại An
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Chu TướcTốc Hỷ
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Kim QuỹLưu Niên
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Kim ĐườngXích Khẩu
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Bạch HổTiểu Cát
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Ngọc ĐườngKhông Vong

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Đắp đập
  • Xây mộ
  • Bảo quản của cải
  • Tu tâm dưỡng tính

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Chữa mắt
  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Ký kết
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Đông Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Bắc (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Tây (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Giáp Dần • Các tuổi mang chi Dần & Hợi

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 10/09/1968

1. Ngày 10/09/1968 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 10/09/1968 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 18 tháng 08 năm Mậu Thân (Ngày Mậu Thân, Tháng Tân Dậu). Tiết khí hiện tại: Bạch Lộ. Đặc biệt, đây là ngày lễ: Ngày Thành Lập Mặt Trận Tổ Quốc Việt Nam (10/9) (Biểu tượng của khối đại đoàn kết toàn dân tộc Việt Nam đồng lòng dựng xây đất nước.).

2. Ngày 10/09/1968 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 10/09/1968 là ngày Thanh Long (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Bế, Sao Cang. Điểm phong thủy: 30/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 10/09/1968 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 9/1968

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →