Lịch Âm ngày 11/09/1968: Nhằm ngày 19 tháng 8 năm Mậu Thân Âm lịch (Kỷ Dậu, tháng Tân Dậu). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Minh Đường (Hoàng Đạo)), Trực Kiến. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Ất Sửu, Mậu Thìn, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất, Ất Hợi. Tiết khí: Bạch Lộ.
Lịch Âm Ngày 11/09/1968
Xuất hành đại cát, quý nhân tương trợ, buôn bán phát tài, gia đạo hân hoan rực rỡ. Thuận lợi cho ký kết hợp đồng thương mại, giao lưu gắn kết đối tác lớn.
Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)
Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ
Vạn vật sinh sôi nảy nở, khai thông bế tắc.
“Đê tinh chiếu xứ họa tương tùy • Cưới gả làm nhà sự bất quy • Khai trương buôn bán e thất thoát • An táng mồ mả cẩn thận suy.”
Mưu sự trắc trở, kéo dài dây dưa, chậm chạp, dễ gặp trục trặc giấy tờ.
• Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (Ngày Kỷ không nên ký giao ước, phá vỡ khế ước vay mượn)
• Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (Ngày Dậu không nên mở yến tiệc tiếp khách lớn, dễ sinh bất hòa)
12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 11/09/1968
Việc Nên Làm (Cát Sự)
- Xuất hành
- Nhập học
- Cầu tài lộc
- Gặp gỡ quý nhân
- Trồng trọt
Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)
- Động thổ
- Phá thổ
- Đào giếng
- Chôn cất
• Hỷ Thần: Hướng Đông Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)
• Tài Thần: Hướng Chính Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)
• Hắc Thần: Hướng Tây Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)
Ất Mão • Các tuổi mang chi Mão & Tý
Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 11/09/1968
1. Ngày 11/09/1968 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?
Ngày 11/09/1968 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 19 tháng 08 năm Mậu Thân (Ngày Kỷ Dậu, Tháng Tân Dậu). Tiết khí hiện tại: Bạch Lộ. Ngày này không trùng với quốc lễ hay đại lễ cổ truyền cố định, thích hợp cho sinh hoạt và công việc thường nhật.
2. Ngày 11/09/1968 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 11/09/1968 là ngày Minh Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Kiến, Sao Đê. Điểm phong thủy: 45/100.
3. Giờ hoàng đạo trong ngày 11/09/1968 gồm những khung giờ nào?
Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.
Hệ Thống Tiện Ích Khởi Sự Cung Đình Cổ Truyền
Bộ lọc AI quét ngày đẹp cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành đại cát theo tuổi mệnh.
Đo chuẩn xác cung đỏ tài lộc: Thông Thủy 52.2cm, Dương Trạch 42.9cm và Âm Phần 38.8cm.
Tuyển tập bài cúng Rằm, Mùng 1, Thần Tài, Động thổ, Nhập trạch chuẩn mực nghi lễ cổ truyền.