An Lành
19:12:54
Mậu TuấtHắc Đạo

Lịch Âm ngày 11/10/1994: Nhằm ngày 7 tháng 9 năm Giáp Tuất Âm lịch (Ất Mùi, tháng Giáp Tuất). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Huyền Vũ (Hắc Đạo)), Trực Thâu. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Bính Tý, Mậu Dần, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Quý Mùi, Ất Dậu. Tiết khí: Hàn Lộ.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 11/10/1994

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)10/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 10 Năm 1994
11
Thứ Ba
ÂM LỊCH
Tháng 9 Năm Giáp Tuất
7
Ngày Ất Mùi
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thanh Long KiếpCát Nhật

Bốn phương tám hướng đều cát lợi, xuất hành đại thắng, trăm việc đều hanh thông. Rất tốt để ký kết thương vụ lớn, khai trương mặt bằng, mở mang thị trường.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Dần (03:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíHàn Lộ
Linh Vật NgàyChi Mùi
Nạp Âm Ngũ HànhSa Trung Kim
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Thâu

Thu nhận tài lộc, gặt hái thành quả tốt đẹp.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Ngưu - Ngưu Kim Ngưu (Hung tinh)

“Ngưu tinh khởi tạo họa ai hoài • Vợ chồng cách trở dạ bi ai • Ruộng vườn hoa màu e tổn hại • Kiêng kỵ trăm bề giữ chữ an.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tốc Hỷ

Tin vui đến nhanh chóng, tài lộc mau lẹ, vạn sự cát lành vào buổi sáng.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Ất bất tài thực thiên chu bất sinh (Ngày Ất không nên gieo cấy, trồng cây cối non vì khó đâm chồi nảy lộc)

• Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (Ngày Mùi không nên uống thuốc bổ, thử thuốc mới)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 11/10/1994

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Tư MệnhLưu Niên
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Câu TrậnXích Khẩu
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thanh LongTiểu Cát
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Minh ĐườngKhông Vong
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên HìnhĐại An
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Chu TướcTốc Hỷ
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Kim QuỹLưu Niên
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Kim ĐườngXích Khẩu
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Bạch HổTiểu Cát
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Ngọc ĐườngKhông Vong
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên LaoĐại An
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Huyền VũTốc Hỷ

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Thu nợ
  • Khai trương
  • Nhập kho
  • Thu hoạch nông sản
  • Mua nhà đất

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Tang lễ
  • Chôn cất
  • Trị bệnh
  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Khai trương
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Đông Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Tân Sửu • Các tuổi mang chi Sửu & Tuất

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 11/10/1994

1. Ngày 11/10/1994 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 11/10/1994 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 07 tháng 09 năm Giáp Tuất (Ngày Ất Mùi, Tháng Giáp Tuất). Tiết khí hiện tại: Hàn Lộ.

2. Ngày 11/10/1994 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 11/10/1994 là ngày Huyền Vũ (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Thâu, Sao Ngưu. Điểm phong thủy: 10/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 11/10/1994 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 10/1994

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →