An Lành
18:31:08
Đinh DậuHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 12/10/1994: Nhằm ngày 8 tháng 9 năm Giáp Tuất Âm lịch (Bính Thân, tháng Giáp Tuất). Đây là Ngày HOÀNG ĐẠO (Tư Mệnh (Hoàng Đạo)), Trực Khai. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Canh Dần, Nhâm Thìn, Quý Tỵ, Bính Thân, Đinh Dậu, Kỷ Hợi. Tiết khí: Hàn Lộ.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 12/10/1994

Hoàng Đạo (Đại Cát)85/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 10 Năm 1994
12
Thứ Tư
ÂM LỊCH
Tháng 9 Năm Giáp Tuất
8
Ngày Bính Thân
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thanh Long TúcHung Nhật

Ngày bình hòa, xuất hành nên chuẩn bị kỹ càng chu đáo, không nên hấp tấp vội vàng. Lên kế hoạch lộ trình tỉ mỉ, kiểm tra phương tiện cẩn thận trước giờ xuất phát.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíHàn Lộ
Linh Vật NgàyChi Thân
Nạp Âm Ngũ HànhSơn Hạ Hỏa
Trạng Thái NgàyHoàng Đạo (Cát)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Khai

Khai sáng hanh thông, đón nguồn sinh khí mới.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Nữ - Nữ Thổ Bức (Hung tinh)

“Nữ tinh chiếu rọi khẩu thiệt nhiều • Việc quan phiền phức họa dập dìu • Cưới gả làm nhà sinh trắc trở • Giữ lòng nhẫn nhịn giải tai điều.”

Khổng Minh Lục Diệu
Xích Khẩu

Dễ sinh khẩu thiệt thị phi, cãi vã, bất đồng ý kiến, tiểu nhân dèm pha.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Bính bất tu táo tất kiến hỏa tai (Ngày Bính không nên sửa chữa bếp lò, cẩn phòng hỏa hoạn)

• Thân bất an sàng quỷ túy nhập sàng (Ngày Thân không nên kê giường ngủ, dễ mộng mị tà ma)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 12/10/1994

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên LaoXích Khẩu
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Huyền VũTiểu Cát
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Tư MệnhKhông Vong
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Câu TrậnĐại An
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thanh LongTốc Hỷ
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Minh ĐườngLưu Niên
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên HìnhXích Khẩu
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Chu TướcTiểu Cát
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Kim QuỹKhông Vong
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Kim ĐườngĐại An
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Bạch HổTốc Hỷ
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Ngọc ĐườngLưu Niên

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Cưới hỏi
  • Nhập học
  • Nhậm chức

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • An táng
  • Chôn cất
  • Việc bất tịnh
  • Động thổ
  • Cất nóc
  • Cưới hỏi
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Tây (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Nhâm Dần • Các tuổi mang chi Dần & Hợi

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 12/10/1994

1. Ngày 12/10/1994 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 12/10/1994 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 08 tháng 09 năm Giáp Tuất (Ngày Bính Thân, Tháng Giáp Tuất). Tiết khí hiện tại: Hàn Lộ.

2. Ngày 12/10/1994 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 12/10/1994 là ngày Tư Mệnh (Hoàng Đạo) (Ngày Hoàng Đạo Đại Cát), Trực Khai, Sao Nữ. Điểm phong thủy: 85/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 12/10/1994 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 10/1994

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →