Lịch Âm ngày 11/09/1954: Nhằm ngày 15 tháng 8 năm Giáp Ngọ Âm lịch (Ất Mùi, tháng Quý Dậu). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Câu Trận (Hắc Đạo)), Trực Khai. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Bính Tý, Mậu Dần, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Quý Mùi, Ất Dậu. Tiết khí: Bạch Lộ. 🌸 Sự kiện & Ngày lễ: Tết Trung Thu (Tết Đoàn Viên) (Tết đoàn viên sum họp gia đình, thưởng trăng rằm tháng Tám, rước đèn phá cỗ cùng con cháu thiếu nhi.)
Lịch Âm Ngày 11/09/1954
Tết đoàn viên sum họp gia đình, thưởng trăng rằm tháng Tám, rước đèn phá cỗ cùng con cháu thiếu nhi.
Dễ gặp trắc trở trên đường đi, xảy ra tranh cãi, mang lại điềm không may mắn. Nên kiềm chế cảm xúc, tránh đối đầu tranh chấp, giữ thái độ hòa nhã dĩ hòa vi quý.
Tý (23:00h), Dần (03:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Dậu (17:00h)
Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ
Khai sáng hanh thông, đón nguồn sinh khí mới.
“Thất tinh khởi tạo hưng gia tộc • Ruộng đất phì nhiêu hưởng lộc trời • Cưới gả sinh con tròn vẹn vẻ • Bốn mùa no ấm rộn tiếng cười.”
Dễ sinh khẩu thiệt thị phi, cãi vã, bất đồng ý kiến, tiểu nhân dèm pha.
• Ất bất tài thực thiên chu bất sinh (Ngày Ất không nên gieo cấy, trồng cây cối non vì khó đâm chồi nảy lộc)
• Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (Ngày Mùi không nên uống thuốc bổ, thử thuốc mới)
12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 11/09/1954
Việc Nên Làm (Cát Sự)
- Khai trương
- Xuất hành
- Động thổ
- Cưới hỏi
- Nhập học
- Nhậm chức
Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)
- An táng
- Chôn cất
- Việc bất tịnh
- Động thổ
- Cất nóc
- Cưới hỏi
• Hỷ Thần: Hướng Tây Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)
• Tài Thần: Hướng Đông Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)
• Hắc Thần: Hướng Tây Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)
Tân Sửu • Các tuổi mang chi Sửu & Tuất
Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 11/09/1954
1. Ngày 11/09/1954 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?
Ngày 11/09/1954 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 15 tháng 08 năm Giáp Ngọ (Ngày Ất Mùi, Tháng Quý Dậu). Tiết khí hiện tại: Bạch Lộ. Đặc biệt, đây là ngày lễ: Tết Trung Thu (Tết Đoàn Viên) (Tết đoàn viên sum họp gia đình, thưởng trăng rằm tháng Tám, rước đèn phá cỗ cùng con cháu thiếu nhi.).
2. Ngày 11/09/1954 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 11/09/1954 là ngày Câu Trận (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Khai, Sao Thất. Điểm phong thủy: 10/100.
3. Giờ hoàng đạo trong ngày 11/09/1954 gồm những khung giờ nào?
Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.
Hệ Thống Tiện Ích Khởi Sự Cung Đình Cổ Truyền
Bộ lọc AI quét ngày đẹp cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành đại cát theo tuổi mệnh.
Đo chuẩn xác cung đỏ tài lộc: Thông Thủy 52.2cm, Dương Trạch 42.9cm và Âm Phần 38.8cm.
Tuyển tập bài cúng Rằm, Mùng 1, Thần Tài, Động thổ, Nhập trạch chuẩn mực nghi lễ cổ truyền.