An Lành
21:30:33
Quý HợiHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 12/09/1954: Nhằm ngày 16 tháng 8 năm Giáp Ngọ Âm lịch (Bính Thân, tháng Quý Dậu). Đây là Ngày HOÀNG ĐẠO (Thanh Long (Hoàng Đạo)), Trực Bế. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Canh Dần, Nhâm Thìn, Quý Tỵ, Bính Thân, Đinh Dậu, Kỷ Hợi. Tiết khí: Bạch Lộ.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 12/09/1954

Hoàng Đạo (Đại Cát)90/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9 Năm 1954
12
Chủ Nhật
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm Giáp Ngọ
16
Ngày Bính Thân
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên ThươngCát Nhật

Xuất hành tốt, việc làm ăn được hanh thông thuận buồm, cầu tài cần kiên trì. Kiên định với mục tiêu đã định, chu đáo trong từng khâu, không nản lòng trước trở ngại nhỏ.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíBạch Lộ
Linh Vật NgàyChi Thân
Nạp Âm Ngũ HànhSơn Hạ Hỏa
Trạng Thái NgàyHoàng Đạo (Cát)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Bế

Khép kín bảo toàn, dưỡng khí tích lũy.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Bích - Bích Thủy Du (Đại Cát tinh)

“Bích tinh tạo tác phước muôn đời • Tài lộc dồi dào rạng khắp nơi • Thăng quan tiến chức danh vang dội • Phúc thọ song toàn lộc rạng ngời.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tiểu Cát

Gặp may mắn nhỏ nhưng bền vững, có quý nhân âm thầm giúp đỡ, bình an vô sự.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Bính bất tu táo tất kiến hỏa tai (Ngày Bính không nên sửa chữa bếp lò, cẩn phòng hỏa hoạn)

• Thân bất an sàng quỷ túy nhập sàng (Ngày Thân không nên kê giường ngủ, dễ mộng mị tà ma)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 12/09/1954

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên LaoTiểu Cát
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Huyền VũKhông Vong
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Tư MệnhĐại An
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Câu TrậnTốc Hỷ
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thanh LongLưu Niên
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Minh ĐườngXích Khẩu
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên HìnhTiểu Cát
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Chu TướcKhông Vong
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Kim QuỹĐại An
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Kim ĐườngTốc Hỷ
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Bạch HổLưu Niên
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Ngọc ĐườngXích Khẩu

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Đắp đập
  • Xây mộ
  • Bảo quản của cải
  • Tu tâm dưỡng tính

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Chữa mắt
  • Cưới hỏi
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Tây (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Nhâm Dần • Các tuổi mang chi Dần & Hợi

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 12/09/1954

1. Ngày 12/09/1954 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 12/09/1954 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 16 tháng 08 năm Giáp Ngọ (Ngày Bính Thân, Tháng Quý Dậu). Tiết khí hiện tại: Bạch Lộ. Ngày này không trùng với quốc lễ hay đại lễ cổ truyền cố định, thích hợp cho sinh hoạt và công việc thường nhật.

2. Ngày 12/09/1954 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 12/09/1954 là ngày Thanh Long (Hoàng Đạo) (Ngày Hoàng Đạo Đại Cát), Trực Bế, Sao Bích. Điểm phong thủy: 90/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 12/09/1954 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 9/1954

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →