Lịch Âm ngày 11/09/1999: Nhằm ngày 2 tháng 8 năm Kỷ Mão Âm lịch (Tân Mão, tháng Quý Dậu). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Ngọc Đường (Hoàng Đạo)), Trực Phá. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, Ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi. Tiết khí: Bạch Lộ.
Lịch Âm Ngày 11/09/1999
Xuất hành làm mọi việc đều vừa lòng, cầu dung được như ý, vạn sự hanh thông. Rất tốt để mở lối làm ăn mới, cầu công danh sự nghiệp, xuất hành nghênh hỷ.
Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)
Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ
Phá vỡ chướng ngại cũ để đón cái mới.
“Thất tinh khởi tạo hưng gia tộc • Ruộng đất phì nhiêu hưởng lộc trời • Cưới gả sinh con tròn vẹn vẻ • Bốn mùa no ấm rộn tiếng cười.”
Tin vui đến nhanh chóng, tài lộc mau lẹ, vạn sự cát lành vào buổi sáng.
• Tân bất hợp tương chủ nhân bất tường (Ngày Tân không nên ủ men làm tương, nếm thử rượu mới)
• Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (Ngày Mão không nên đào giếng, khơi mương nước không ngọt)
12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 11/09/1999
Việc Nên Làm (Cát Sự)
- Phá dỡ nhà cũ
- Chữa bệnh nan y
- Giải hạn
- Trừ gian tà
Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Dựng nhà
- Ký kết làm ăn
- Ký hợp đồng
- Xây nhà
• Hỷ Thần: Hướng Tây Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)
• Tài Thần: Hướng Tây Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)
• Hắc Thần: Hướng Đông Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)
Đinh Dậu • Các tuổi mang chi Dậu & Ngọ
Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 11/09/1999
1. Ngày 11/09/1999 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?
Ngày 11/09/1999 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 02 tháng 08 năm Kỷ Mão (Ngày Tân Mão, Tháng Quý Dậu). Tiết khí hiện tại: Bạch Lộ.
2. Ngày 11/09/1999 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 11/09/1999 là ngày Ngọc Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Phá, Sao Thất. Điểm phong thủy: 40/100.
3. Giờ hoàng đạo trong ngày 11/09/1999 gồm những khung giờ nào?
Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.
Hệ Thống Tiện Ích Khởi Sự Cung Đình Cổ Truyền
Bộ lọc AI quét ngày đẹp cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành đại cát theo tuổi mệnh.
Đo chuẩn xác cung đỏ tài lộc: Thông Thủy 52.2cm, Dương Trạch 42.9cm và Âm Phần 38.8cm.
Tuyển tập bài cúng Rằm, Mùng 1, Thần Tài, Động thổ, Nhập trạch chuẩn mực nghi lễ cổ truyền.