An Lành
06:09:35
Kỷ MãoHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 15/09/1999: Nhằm ngày 6 tháng 8 năm Kỷ Mão Âm lịch (Ất Mùi, tháng Quý Dậu). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Câu Trận (Hắc Đạo)), Trực Khai. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Bính Tý, Mậu Dần, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Quý Mùi, Ất Dậu. Tiết khí: Bạch Lộ.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 15/09/1999

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)20/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9 Năm 1999
15
Thứ Tư
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm Kỷ Mão
6
Ngày Ất Mùi
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên DươngCát Nhật

Xuất hành thuận lợi, khi trở về kết quả tốt lành, cầu tài lộc đắc như sở nguyện. Rất tốt cho công tác liên tỉnh, dã ngoại, cầu sức khỏe và bình an.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Dần (03:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíBạch Lộ
Linh Vật NgàyChi Mùi
Nạp Âm Ngũ HànhSa Trung Kim
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Khai

Khai sáng hanh thông, đón nguồn sinh khí mới.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Vị - Vị Thổ Trĩ (Cát tinh)

“Vị tinh hỷ sự nạp môn tiền • Tiền bạc vào kho lộc tự nhiên • Khởi tạo kinh doanh trăm sự đắc • Gia trung sum họp hưởng bình yên.”

Khổng Minh Lục Diệu
Đại An

Mọi việc hanh thông, vững chắc, gia đạo bình yên, cầu tài ở hướng Tây Nam.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Ất bất tài thực thiên chu bất sinh (Ngày Ất không nên gieo cấy, trồng cây cối non vì khó đâm chồi nảy lộc)

• Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (Ngày Mùi không nên uống thuốc bổ, thử thuốc mới)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 15/09/1999

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Tư MệnhĐại An
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Câu TrậnTốc Hỷ
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thanh LongLưu Niên
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Minh ĐườngXích Khẩu
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên HìnhTiểu Cát
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Chu TướcKhông Vong
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Kim QuỹĐại An
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Kim ĐườngTốc Hỷ
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Bạch HổLưu Niên
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Ngọc ĐườngXích Khẩu
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên LaoTiểu Cát
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Huyền VũKhông Vong

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Cưới hỏi
  • Nhập học
  • Nhậm chức

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • An táng
  • Chôn cất
  • Việc bất tịnh
  • Động thổ
  • Cất nóc
  • Cưới hỏi
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Đông Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Tân Sửu • Các tuổi mang chi Sửu & Tuất

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 15/09/1999

1. Ngày 15/09/1999 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 15/09/1999 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 06 tháng 08 năm Kỷ Mão (Ngày Ất Mùi, Tháng Quý Dậu). Tiết khí hiện tại: Bạch Lộ.

2. Ngày 15/09/1999 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 15/09/1999 là ngày Câu Trận (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Khai, Sao Vị. Điểm phong thủy: 20/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 15/09/1999 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 9/1999

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →