An Lành
06:09:56
Quý MãoHắc Đạo

Lịch Âm ngày 12/09/1998: Nhằm ngày 22 tháng 7 năm Mậu Dần Âm lịch (Đinh Hợi, tháng Canh Thân). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Kim Đường (Hoàng Đạo)), Trực Bình. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Nhâm Dần, Quý Mão, Ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi. Tiết khí: Bạch Lộ.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 12/09/1998

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)15/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9 Năm 1998
12
Thứ Bảy
ÂM LỊCH
Tháng 7 Năm Mậu Dần
22
Ngày Đinh Hợi
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thuần DươngCát Nhật

Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người giúp đỡ, cầu tài như ý. Thích hợp cho đi công tác xa, du lịch khám phá, hội ngộ gia đình, kết bạn mới.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Mão (05:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíBạch Lộ
Linh Vật NgàyChi Hợi
Nạp Âm Ngũ HànhỐc Thượng Thổ
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Bình

Bình ổn, an hòa, thuận buồm xuôi gió.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Thất - Thất Hỏa Trư (Đại Cát tinh)

“Thất tinh khởi tạo hưng gia tộc • Ruộng đất phì nhiêu hưởng lộc trời • Cưới gả sinh con tròn vẹn vẻ • Bốn mùa no ấm rộn tiếng cười.”

Khổng Minh Lục Diệu
Xích Khẩu

Dễ sinh khẩu thiệt thị phi, cãi vã, bất đồng ý kiến, tiểu nhân dèm pha.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Đinh bất thế đầu đầu chủ sinh sang (Ngày Đinh không nên cắt tóc, nhổ răng, dễ sinh nhọt độc)

• Hợi bất giá thú tất phân trương (Ngày Hợi không nên cưới gả, giá thú phòng sinh chia ly)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 12/09/1998

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên HìnhXích Khẩu
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Chu TướcTiểu Cát
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Kim QuỹKhông Vong
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Kim ĐườngĐại An
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Bạch HổTốc Hỷ
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Ngọc ĐườngLưu Niên
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên LaoXích Khẩu
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Huyền VũTiểu Cát
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Tư MệnhKhông Vong
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Câu TrậnĐại An
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thanh LongTốc Hỷ
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Minh ĐườngLưu Niên

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • San nền
  • Sửa đường
  • Giao dịch
  • Kết bạn
  • Lắp đặt nội thất

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Chôn cất
  • Kiện cáo
  • Đi thuyền mạo hiểm
  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Khai trương
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Quý Tỵ • Các tuổi mang chi Tỵ & Dần

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 12/09/1998

1. Ngày 12/09/1998 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 12/09/1998 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 22 tháng 07 năm Mậu Dần (Ngày Đinh Hợi, Tháng Canh Thân). Tiết khí hiện tại: Bạch Lộ.

2. Ngày 12/09/1998 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 12/09/1998 là ngày Kim Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Bình, Sao Thất. Điểm phong thủy: 15/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 12/09/1998 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 9/1998

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →