Lịch Âm ngày 12/09/1998: Nhằm ngày 22 tháng 7 năm Mậu Dần Âm lịch (Đinh Hợi, tháng Canh Thân). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Kim Đường (Hoàng Đạo)), Trực Bình. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Nhâm Dần, Quý Mão, Ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi. Tiết khí: Bạch Lộ.
Lịch Âm Ngày 12/09/1998
Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người giúp đỡ, cầu tài như ý. Thích hợp cho đi công tác xa, du lịch khám phá, hội ngộ gia đình, kết bạn mới.
Dần (03:00h), Mão (05:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)
Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ
Bình ổn, an hòa, thuận buồm xuôi gió.
“Thất tinh khởi tạo hưng gia tộc • Ruộng đất phì nhiêu hưởng lộc trời • Cưới gả sinh con tròn vẹn vẻ • Bốn mùa no ấm rộn tiếng cười.”
Dễ sinh khẩu thiệt thị phi, cãi vã, bất đồng ý kiến, tiểu nhân dèm pha.
• Đinh bất thế đầu đầu chủ sinh sang (Ngày Đinh không nên cắt tóc, nhổ răng, dễ sinh nhọt độc)
• Hợi bất giá thú tất phân trương (Ngày Hợi không nên cưới gả, giá thú phòng sinh chia ly)
12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 12/09/1998
Việc Nên Làm (Cát Sự)
- San nền
- Sửa đường
- Giao dịch
- Kết bạn
- Lắp đặt nội thất
Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)
- Chôn cất
- Kiện cáo
- Đi thuyền mạo hiểm
- Cưới hỏi
- Động thổ
- Khai trương
• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)
• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)
• Hắc Thần: Hướng Chính Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)
Quý Tỵ • Các tuổi mang chi Tỵ & Dần
Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 12/09/1998
1. Ngày 12/09/1998 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?
Ngày 12/09/1998 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 22 tháng 07 năm Mậu Dần (Ngày Đinh Hợi, Tháng Canh Thân). Tiết khí hiện tại: Bạch Lộ.
2. Ngày 12/09/1998 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 12/09/1998 là ngày Kim Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Bình, Sao Thất. Điểm phong thủy: 15/100.
3. Giờ hoàng đạo trong ngày 12/09/1998 gồm những khung giờ nào?
Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.
Hệ Thống Tiện Ích Khởi Sự Cung Đình Cổ Truyền
Bộ lọc AI quét ngày đẹp cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành đại cát theo tuổi mệnh.
Đo chuẩn xác cung đỏ tài lộc: Thông Thủy 52.2cm, Dương Trạch 42.9cm và Âm Phần 38.8cm.
Tuyển tập bài cúng Rằm, Mùng 1, Thần Tài, Động thổ, Nhập trạch chuẩn mực nghi lễ cổ truyền.