Lịch Âm ngày 15/02/1953: Nhằm ngày 2 tháng 1 năm Quý Tỵ Âm lịch (Nhâm Tuất, tháng Giáp Dần). Đây là Ngày HOÀNG ĐẠO (Kim Quỹ (Hoàng Đạo)), Trực Thành. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Canh Tý, Tân Sửu, Quý Mão, Bính Ngọ, Mậu Thân, Kỷ Dậu. Tiết khí: Lập Xuân. 🌸 Sự kiện & Ngày lễ: Mùng 2 Tết Nguyên Đán (Tết Mẹ) ('Mùng một Tết Cha, mùng hai Tết Mẹ' - sum vầy chúc Tết bên ngoại và thăm hỏi người thân ruột thịt.)
Lịch Âm Ngày 15/02/1953
'Mùng một Tết Cha, mùng hai Tết Mẹ' - sum vầy chúc Tết bên ngoại và thăm hỏi người thân ruột thịt.
Ra đi nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường dễ mất của, bất lợi. Nên kiểm tra kỹ hành lý vé tàu xe, cẩn trọng khi đi lại, tránh mang tài sản lớn.
Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h)
Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ
Vạn sự thành tựu, hanh thông đắc ý.
“Chẩn tinh tạo tác sự giai hưng • Tiền bạc vào kho đếm chẳng ngừng • Cưới hỏi sinh con đều quý hiển • Khắp nơi ca hát chúc tương phùng.”
Mưu sự trắc trở, kéo dài dây dưa, chậm chạp, dễ gặp trục trặc giấy tờ.
• Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (Ngày Nhâm không nên tháo nước, khai thông mương rãnh đề phòng lũ quét)
• Tuất bất cật khuyển hạ độc thượng thương (Ngày Tuất không nên làm thịt chó, phòng độc khí thương thân)
12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 15/02/1953
Việc Nên Làm (Cát Sự)
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Nhập học
- Nhập trạch
- Động thổ
- Ký hợp đồng
Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)
- Kiện tụng
- Tranh chấp
- Cưới hỏi
- Động thổ
- Xuất hành
- Khai trương
• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)
• Tài Thần: Hướng Chính Tây (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)
• Hắc Thần: Hướng Tây Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)
Mậu Thìn • Các tuổi mang chi Thìn & Sửu
Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 15/02/1953
1. Ngày 15/02/1953 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?
Ngày 15/02/1953 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 02 tháng 01 năm Quý Tỵ (Ngày Nhâm Tuất, Tháng Giáp Dần). Tiết khí hiện tại: Lập Xuân. Đặc biệt, đây là ngày lễ: Mùng 2 Tết Nguyên Đán (Tết Mẹ) ('Mùng một Tết Cha, mùng hai Tết Mẹ' - sum vầy chúc Tết bên ngoại và thăm hỏi người thân ruột thịt.).
2. Ngày 15/02/1953 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 15/02/1953 là ngày Kim Quỹ (Hoàng Đạo) (Ngày Hoàng Đạo Đại Cát), Trực Thành, Sao Chẩn. Điểm phong thủy: 70/100.
3. Giờ hoàng đạo trong ngày 15/02/1953 gồm những khung giờ nào?
Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.
Hệ Thống Tiện Ích Khởi Sự Cung Đình Cổ Truyền
Bộ lọc AI quét ngày đẹp cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành đại cát theo tuổi mệnh.
Đo chuẩn xác cung đỏ tài lộc: Thông Thủy 52.2cm, Dương Trạch 42.9cm và Âm Phần 38.8cm.
Tuyển tập bài cúng Rằm, Mùng 1, Thần Tài, Động thổ, Nhập trạch chuẩn mực nghi lễ cổ truyền.