An Lành
00:20:16
Bính TýHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 15/07/1954: Nhằm ngày 16 tháng 6 năm Giáp Ngọ Âm lịch (Đinh Dậu, tháng Tân Mùi). Đây là Ngày HOÀNG ĐẠO (Kim Đường (Hoàng Đạo)), Trực Mãn. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, Đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi. Tiết khí: Tiểu Thử.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 15/07/1954

Hoàng Đạo (Đại Cát)83/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 7 Năm 1954
15
Thứ Năm
ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm Giáp Ngọ
16
Ngày Đinh Dậu
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thanh Long TúcHung Nhật

Ngày bình hòa, xuất hành nên chuẩn bị kỹ càng chu đáo, không nên hấp tấp vội vàng. Lên kế hoạch lộ trình tỉ mỉ, kiểm tra phương tiện cẩn thận trước giờ xuất phát.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíTiểu Thử
Linh Vật NgàyChi Dậu
Nạp Âm Ngũ HànhSơn Hạ Hỏa
Trạng Thái NgàyHoàng Đạo (Cát)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Mãn

Tròn đầy, viên mãn, phát tài phát lộc.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Hư - Hư Nhật Thử (Hung tinh)

“Hư tinh tạo tác sự hư hao • Của cải tiêu tan sóng gió trào • Đi lại phòng thân e té ngã • Cửa nhà đóng chặt lánh ba đào.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tốc Hỷ

Tin vui đến nhanh chóng, tài lộc mau lẹ, vạn sự cát lành vào buổi sáng.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Đinh bất thế đầu đầu chủ sinh sang (Ngày Đinh không nên cắt tóc, nhổ răng, dễ sinh nhọt độc)

• Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (Ngày Dậu không nên mở yến tiệc tiếp khách lớn, dễ sinh bất hòa)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 15/07/1954

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Bạch HổLưu Niên
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Ngọc ĐườngXích Khẩu
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên LaoTiểu Cát
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Huyền VũKhông Vong
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Tư MệnhĐại An
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Câu TrậnTốc Hỷ
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thanh LongLưu Niên
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Minh ĐườngXích Khẩu
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên HìnhTiểu Cát
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Chu TướcKhông Vong
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Kim QuỹĐại An
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Kim ĐườngTốc Hỷ

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Khai trương
  • Nhập kho
  • Cầu tài
  • Nhập trạch
  • Cầu tự
  • Yến tiệc

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Kiện tụng
  • Chữa bệnh
  • Chôn cất
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Đông (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Quý Mão • Các tuổi mang chi Mão & Tý

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 15/07/1954

1. Ngày 15/07/1954 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 15/07/1954 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 16 tháng 06 năm Giáp Ngọ (Ngày Đinh Dậu, Tháng Tân Mùi). Tiết khí hiện tại: Tiểu Thử. Ngày này không trùng với quốc lễ hay đại lễ cổ truyền cố định, thích hợp cho sinh hoạt và công việc thường nhật.

2. Ngày 15/07/1954 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 15/07/1954 là ngày Kim Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hoàng Đạo Đại Cát), Trực Mãn, Sao Hư. Điểm phong thủy: 83/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 15/07/1954 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 7/1954

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →