An Lành
19:48:07
Mậu TuấtHắc Đạo

Lịch Âm ngày 18/09/1994: Nhằm ngày 13 tháng 8 năm Giáp Tuất Âm lịch (Nhâm Thân, tháng Quý Dậu). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Thanh Long (Hoàng Đạo)), Trực Bế. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Nhâm Dần, Giáp Thìn, Ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi. Tiết khí: Bạch Lộ.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 18/09/1994

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)35/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9 Năm 1994
18
Chủ Nhật
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm Giáp Tuất
13
Ngày Nhâm Thân
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên TặcHung Nhật

Khởi hành xấu, cầu tài gặp nhiều khó khăn, dễ hao tổn của cải trên đường đi. Nên hoãn các chuyến đi xa dài ngày, bảo quản tư trang tài sản cẩn mật.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíBạch Lộ
Linh Vật NgàyChi Thân
Nạp Âm Ngũ HànhKiếm Phong Kim
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Bế

Khép kín bảo toàn, dưỡng khí tích lũy.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Bích - Bích Thủy Du (Đại Cát tinh)

“Bích tinh tạo tác phước muôn đời • Tài lộc dồi dào rạng khắp nơi • Thăng quan tiến chức danh vang dội • Phúc thọ song toàn lộc rạng ngời.”

Khổng Minh Lục Diệu
Lưu Niên

Mưu sự trắc trở, kéo dài dây dưa, chậm chạp, dễ gặp trục trặc giấy tờ.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (Ngày Nhâm không nên tháo nước, khai thông mương rãnh đề phòng lũ quét)

• Thân bất an sàng quỷ túy nhập sàng (Ngày Thân không nên kê giường ngủ, dễ mộng mị tà ma)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 18/09/1994

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên LaoTốc Hỷ
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Huyền VũLưu Niên
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Tư MệnhXích Khẩu
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Câu TrậnTiểu Cát
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thanh LongKhông Vong
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Minh ĐườngĐại An
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên HìnhTốc Hỷ
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Chu TướcLưu Niên
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Kim QuỹXích Khẩu
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Kim ĐườngTiểu Cát
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Bạch HổKhông Vong
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Ngọc ĐườngĐại An

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Đắp đập
  • Xây mộ
  • Bảo quản của cải
  • Tu tâm dưỡng tính

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Chữa mắt
  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Ký kết
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Tây (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Tây (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Mậu Dần • Các tuổi mang chi Dần & Hợi

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 18/09/1994

1. Ngày 18/09/1994 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 18/09/1994 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 13 tháng 08 năm Giáp Tuất (Ngày Nhâm Thân, Tháng Quý Dậu). Tiết khí hiện tại: Bạch Lộ.

2. Ngày 18/09/1994 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 18/09/1994 là ngày Thanh Long (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Bế, Sao Bích. Điểm phong thủy: 35/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 18/09/1994 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 9/1994

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →