Lịch Âm ngày 19/09/1994: Nhằm ngày 14 tháng 8 năm Giáp Tuất Âm lịch (Quý Dậu, tháng Quý Dậu). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Minh Đường (Hoàng Đạo)), Trực Kiến. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Quý Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Quý Hợi. Tiết khí: Bạch Lộ.
Lịch Âm Ngày 19/09/1994
Xuất hành thuận lợi, khi trở về kết quả tốt lành, cầu tài lộc đắc như sở nguyện. Rất tốt cho công tác liên tỉnh, dã ngoại, cầu sức khỏe và bình an.
Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)
Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ
Vạn vật sinh sôi nảy nở, khai thông bế tắc.
“Khuê tinh bất lợi việc kinh doanh • Mở tiệm e hao tổn ngọn ngành • An táng mồ mả sinh trắc trở • Thủ thường an phận giữ thanh danh.”
Tin vui đến nhanh chóng, tài lộc mau lẹ, vạn sự cát lành vào buổi sáng.
• Quý bất từ tụng lý nhược địch cường (Ngày Quý không nên kiện tụng, tranh chấp e thua thiệt)
• Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (Ngày Dậu không nên mở yến tiệc tiếp khách lớn, dễ sinh bất hòa)
12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 19/09/1994
Việc Nên Làm (Cát Sự)
- Xuất hành
- Nhập học
- Cầu tài lộc
- Gặp gỡ quý nhân
- Trồng trọt
Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)
- Động thổ
- Phá thổ
- Đào giếng
- Chôn cất
- Xuất hành
- Buôn bán lớn
• Hỷ Thần: Hướng Đông Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)
• Tài Thần: Hướng Chính Bắc (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)
• Hắc Thần: Hướng Tây Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)
Kỷ Mão • Các tuổi mang chi Mão & Tý
Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 19/09/1994
1. Ngày 19/09/1994 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?
Ngày 19/09/1994 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 14 tháng 08 năm Giáp Tuất (Ngày Quý Dậu, Tháng Quý Dậu). Tiết khí hiện tại: Bạch Lộ.
2. Ngày 19/09/1994 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 19/09/1994 là ngày Minh Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Kiến, Sao Khuê. Điểm phong thủy: 35/100.
3. Giờ hoàng đạo trong ngày 19/09/1994 gồm những khung giờ nào?
Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.
Hệ Thống Tiện Ích Khởi Sự Cung Đình Cổ Truyền
Bộ lọc AI quét ngày đẹp cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành đại cát theo tuổi mệnh.
Đo chuẩn xác cung đỏ tài lộc: Thông Thủy 52.2cm, Dương Trạch 42.9cm và Âm Phần 38.8cm.
Tuyển tập bài cúng Rằm, Mùng 1, Thần Tài, Động thổ, Nhập trạch chuẩn mực nghi lễ cổ truyền.