An Lành
04:48:01
Tân MãoHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 18/09/1998: Nhằm ngày 28 tháng 7 năm Mậu Dần Âm lịch (Quý Tỵ, tháng Canh Thân). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Câu Trận (Hắc Đạo)), Trực Thâu. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Giáp Dần, Ất Mão, Đinh Tỵ, Canh Thân, Nhâm Tuất, Quý Hợi. Tiết khí: Bạch Lộ.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 18/09/1998

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)85/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9 Năm 1998
18
Thứ Sáu
ÂM LỊCH
Tháng 7 Năm Mậu Dần
28
Ngày Quý Tỵ
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thuần DươngCát Nhật

Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người giúp đỡ, cầu tài như ý. Thích hợp cho đi công tác xa, du lịch khám phá, hội ngộ gia đình, kết bạn mới.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Mão (05:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíBạch Lộ
Linh Vật NgàyChi Tỵ
Nạp Âm Ngũ HànhTrường Lưu Thủy
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Thâu

Thu nhận tài lộc, gặt hái thành quả tốt đẹp.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Tất - Tất Nguyệt Ô (Đại Cát tinh)

“Tất tinh chiếu sáng rạng tiền đồ • Cưới gả môn đăng hộ đối vừa • Đi lại buôn may kinh doanh đắc • Cầu tài cầu lộc được như mơ.”

Khổng Minh Lục Diệu
Xích Khẩu

Dễ sinh khẩu thiệt thị phi, cãi vã, bất đồng ý kiến, tiểu nhân dèm pha.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Quý bất từ tụng lý nhược địch cường (Ngày Quý không nên kiện tụng, tranh chấp e thua thiệt)

• Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (Ngày Tỵ không nên đi xa buôn bán, tiền của dễ bị thất lạc)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 18/09/1998

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên HìnhXích Khẩu
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Chu TướcTiểu Cát
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Kim QuỹKhông Vong
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Kim ĐườngĐại An
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Bạch HổTốc Hỷ
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Ngọc ĐườngLưu Niên
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên LaoXích Khẩu
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Huyền VũTiểu Cát
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Tư MệnhKhông Vong
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Câu TrậnĐại An
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thanh LongTốc Hỷ
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Minh ĐườngLưu Niên

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Thu nợ
  • Khai trương
  • Nhập kho
  • Thu hoạch nông sản
  • Mua nhà đất
  • Cưới hỏi

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Tang lễ
  • Chôn cất
  • Trị bệnh
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Đông Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Bắc (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Kỷ Hợi • Các tuổi mang chi Hợi & Thân

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 18/09/1998

1. Ngày 18/09/1998 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 18/09/1998 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 28 tháng 07 năm Mậu Dần (Ngày Quý Tỵ, Tháng Canh Thân). Tiết khí hiện tại: Bạch Lộ.

2. Ngày 18/09/1998 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 18/09/1998 là ngày Câu Trận (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Thâu, Sao Tất. Điểm phong thủy: 85/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 18/09/1998 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 9/1998

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →