An Lành
03:37:57
Mậu DầnHắc Đạo

Lịch Âm ngày 20/07/1954: Nhằm ngày 21 tháng 6 năm Giáp Ngọ Âm lịch (Nhâm Dần, tháng Tân Mùi). Đây là Ngày HOÀNG ĐẠO (Tư Mệnh (Hoàng Đạo)), Trực Nguy. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Nhâm Dần, Giáp Thìn, Ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi. Tiết khí: Tiểu Thử.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 20/07/1954

Hoàng Đạo (Đại Cát)70/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 7 Năm 1954
20
Thứ Ba
ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm Giáp Ngọ
21
Ngày Nhâm Dần
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Huyền VũHung Nhật

Xuất hành hay gặp chuyện bất ưng, dễ gặp khẩu thiệt thị phi cãi cọ vô cớ. Tránh nơi đông đúc xô bồ, giữ tâm thanh tịnh, nhẫn nại trước bất đồng quan điểm.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíTiểu Thử
Linh Vật NgàyChi Dần
Nạp Âm Ngũ HànhKim Bạc Kim
Trạng Thái NgàyHoàng Đạo (Cát)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Nguy

Nguy nan cần thận trọng, phòng ngừa bất trắc.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Lâu - Lâu Kim Cẩu (Cát tinh)

“Lâu tinh chiếu mệnh việc hanh thông • Cưới hỏi dựng nhà rạng tổ tông • Con cháu học hành thi đỗ đạt • Ruộng vườn tươi tốt trổ bông hồng.”

Khổng Minh Lục Diệu
Lưu Niên

Mưu sự trắc trở, kéo dài dây dưa, chậm chạp, dễ gặp trục trặc giấy tờ.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (Ngày Nhâm không nên tháo nước, khai thông mương rãnh đề phòng lũ quét)

• Dần bất tế tự quỷ thần bất thâm (Ngày Dần không nên tế tự cúng bái quỷ thần, khó linh ứng)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 20/07/1954

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên LaoTốc Hỷ
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Huyền VũLưu Niên
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Tư MệnhXích Khẩu
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Câu TrậnTiểu Cát
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thanh LongKhông Vong
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Minh ĐườngĐại An
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên HìnhTốc Hỷ
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Chu TướcLưu Niên
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Kim QuỹXích Khẩu
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Kim ĐườngTiểu Cát
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Bạch HổKhông Vong
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Ngọc ĐườngĐại An

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Cầu an
  • Tế tự
  • Làm từ thiện
  • Phóng sinh
  • Niệm Phật

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Đi thuyền
  • Leo núi cao
  • Khởi công việc lớn
  • Động thổ
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Tây (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Đông (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Mậu Thân • Các tuổi mang chi Thân & Tỵ

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 20/07/1954

1. Ngày 20/07/1954 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch, có sự kiện hay ngày lễ gì?

Ngày 20/07/1954 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 21 tháng 06 năm Giáp Ngọ (Ngày Nhâm Dần, Tháng Tân Mùi). Tiết khí hiện tại: Tiểu Thử. Ngày này không trùng với quốc lễ hay đại lễ cổ truyền cố định, thích hợp cho sinh hoạt và công việc thường nhật.

2. Ngày 20/07/1954 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 20/07/1954 là ngày Tư Mệnh (Hoàng Đạo) (Ngày Hoàng Đạo Đại Cát), Trực Nguy, Sao Lâu. Điểm phong thủy: 70/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 20/07/1954 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 7/1954

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →