An Lành
07:14:23
Nhâm ThìnHắc Đạo

Lịch Âm ngày 20/09/1998: Nhằm ngày 30 tháng 7 năm Mậu Dần Âm lịch (Ất Mùi, tháng Canh Thân). Đây là Ngày HOÀNG ĐẠO (Minh Đường (Hoàng Đạo)), Trực Bế. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Bính Tý, Mậu Dần, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Quý Mùi, Ất Dậu. Tiết khí: Bạch Lộ.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 20/09/1998

Hoàng Đạo (Đại Cát)70/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9 Năm 1998
20
Chủ Nhật
ÂM LỊCH
Tháng 7 Năm Mậu Dần
30
Ngày Ất Mùi
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Hảo ThươngCát Nhật

Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc như ý muốn, áo gấm về làng. Rất tốt để yết kiến cấp trên, phỏng vấn, nộp hồ sơ, khai trương chi nhánh.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Dần (03:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíBạch Lộ
Linh Vật NgàyChi Mùi
Nạp Âm Ngũ HànhSa Trung Kim
Trạng Thái NgàyHoàng Đạo (Cát)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Bế

Khép kín bảo toàn, dưỡng khí tích lũy.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Sâm - Sâm Thủy Viên (Cát tinh)

“Sâm tinh đại cát sự hưng long • Đi lại giao thương thỏa ước mong • Thăng chức nhậm quan danh rạng rỡ • Tiền tài châu báu tụ đầy rương.”

Khổng Minh Lục Diệu
Không Vong

Công việc dễ rơi vào bế tắc, hao tài tốn của, thất lạc đồ đạc, tâm lý hoang mang.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Ất bất tài thực thiên chu bất sinh (Ngày Ất không nên gieo cấy, trồng cây cối non vì khó đâm chồi nảy lộc)

• Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (Ngày Mùi không nên uống thuốc bổ, thử thuốc mới)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 20/09/1998

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Tư MệnhKhông Vong
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Câu TrậnĐại An
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thanh LongTốc Hỷ
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Minh ĐườngLưu Niên
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên HìnhXích Khẩu
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Chu TướcTiểu Cát
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Kim QuỹKhông Vong
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Kim ĐườngĐại An
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Bạch HổTốc Hỷ
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Ngọc ĐườngLưu Niên
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên LaoXích Khẩu
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Huyền VũTiểu Cát

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Đắp đập
  • Xây mộ
  • Bảo quản của cải
  • Tu tâm dưỡng tính

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Chữa mắt
  • Cưới hỏi
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Đông Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Tân Sửu • Các tuổi mang chi Sửu & Tuất

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 20/09/1998

1. Ngày 20/09/1998 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 20/09/1998 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 30 tháng 07 năm Mậu Dần (Ngày Ất Mùi, Tháng Canh Thân). Tiết khí hiện tại: Bạch Lộ.

2. Ngày 20/09/1998 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 20/09/1998 là ngày Minh Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hoàng Đạo Đại Cát), Trực Bế, Sao Sâm. Điểm phong thủy: 70/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 20/09/1998 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 9/1998

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →