An Lành
10:32:56
Tân TỵHắc Đạo

Lịch Âm ngày 20/09/1999: Nhằm ngày 11 tháng 8 năm Kỷ Mão Âm lịch (Canh Tý, tháng Quý Dậu). Đây là Ngày HOÀNG ĐẠO (Kim Quỹ (Hoàng Đạo)), Trực Bình. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Bính Tý, Đinh Sửu, Canh Thìn, Tân Tỵ, Quý Mùi, Bính Tuất. Tiết khí: Bạch Lộ.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 20/09/1999

Hoàng Đạo (Đại Cát)70/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9 Năm 1999
20
Thứ Hai
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm Kỷ Mão
11
Ngày Canh Tý
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên ĐườngCát Nhật

Xuất hành đại cát, quý nhân tương trợ, buôn bán phát tài, gia đạo hân hoan rực rỡ. Thuận lợi cho ký kết hợp đồng thương mại, giao lưu gắn kết đối tác lớn.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h)

Tiết KhíBạch Lộ
Linh Vật NgàyChi Tý
Nạp Âm Ngũ HànhBích Thượng Thổ
Trạng Thái NgàyHoàng Đạo (Cát)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Bình

Bình ổn, an hòa, thuận buồm xuôi gió.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Tỉnh - Tỉnh Mộc Hãn (Cát tinh)

“Tỉnh tinh tạo tác phước đức sâu • Chữa bệnh trừ tai giải muộn sầu • Đào giếng khơi nguồn sinh thủy khí • Đời đời con cháu hưởng dài lâu.”

Khổng Minh Lục Diệu
Không Vong

Công việc dễ rơi vào bế tắc, hao tài tốn của, thất lạc đồ đạc, tâm lý hoang mang.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Canh bất kinh lạc chức cơ hư manh (Ngày Canh không nên may mặc, thêu dệt, kinh doanh vải vóc)

• Tý bất vấn bặc tự nhạ tai ương (Ngày Tý không nên xem bói toán gieo quẻ, dễ tự rước vạ vào thân)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 20/09/1999

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thanh LongKhông Vong
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Minh ĐườngĐại An
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên HìnhTốc Hỷ
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Chu TướcLưu Niên
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Kim QuỹXích Khẩu
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Kim ĐườngTiểu Cát
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Bạch HổKhông Vong
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Ngọc ĐườngĐại An
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên LaoTốc Hỷ
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Huyền VũLưu Niên
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Tư MệnhXích Khẩu
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Câu TrậnTiểu Cát

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • San nền
  • Sửa đường
  • Giao dịch
  • Kết bạn
  • Lắp đặt nội thất
  • Hôn nhân

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Chôn cất
  • Kiện cáo
  • Đi thuyền mạo hiểm
  • Xuất hành
  • Nhậm chức
  • Cưới hỏi
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Tây Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Bính Ngọ • Các tuổi mang chi Ngọ & Mão

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 20/09/1999

1. Ngày 20/09/1999 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 20/09/1999 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 11 tháng 08 năm Kỷ Mão (Ngày Canh Tý, Tháng Quý Dậu). Tiết khí hiện tại: Bạch Lộ.

2. Ngày 20/09/1999 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 20/09/1999 là ngày Kim Quỹ (Hoàng Đạo) (Ngày Hoàng Đạo Đại Cát), Trực Bình, Sao Tỉnh. Điểm phong thủy: 70/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 20/09/1999 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 9/1999

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →