An Lành
11:46:56
Nhâm NgọHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 22/10/1999: Nhằm ngày 14 tháng 9 năm Kỷ Mão Âm lịch (Nhâm Thân, tháng Giáp Tuất). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Tư Mệnh (Hoàng Đạo)), Trực Khai. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Nhâm Dần, Giáp Thìn, Ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi. Tiết khí: Hàn Lộ.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 22/10/1999

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)30/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 10 Năm 1999
22
Thứ Sáu
ÂM LỊCH
Tháng 9 Năm Kỷ Mão
14
Ngày Nhâm Thân
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thanh Long ĐầuCát Nhật

Xuất hành nên đi từ sáng sớm, cầu tài tất thắng, trăm sự khởi đầu thông suốt. Khởi hành vào các khung giờ sáng sớm (Dần, Mão) để hấp thụ trọn vẹn vượng khí.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíHàn Lộ
Linh Vật NgàyChi Thân
Nạp Âm Ngũ HànhKiếm Phong Kim
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Khai

Khai sáng hanh thông, đón nguồn sinh khí mới.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Trương - Trương Nguyệt Lộc (Đại Cát tinh)

“Trương tinh đại cát đón tin vui • Hỷ sự trùng phùng dạ thảnh thơi • Cưới gả làm nhà đều đắc lợi • Vinh hoa phú quý rạng muôn đời.”

Khổng Minh Lục Diệu
Xích Khẩu

Dễ sinh khẩu thiệt thị phi, cãi vã, bất đồng ý kiến, tiểu nhân dèm pha.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (Ngày Nhâm không nên tháo nước, khai thông mương rãnh đề phòng lũ quét)

• Thân bất an sàng quỷ túy nhập sàng (Ngày Thân không nên kê giường ngủ, dễ mộng mị tà ma)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 22/10/1999

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên LaoXích Khẩu
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Huyền VũTiểu Cát
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Tư MệnhKhông Vong
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Câu TrậnĐại An
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thanh LongTốc Hỷ
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Minh ĐườngLưu Niên
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên HìnhXích Khẩu
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Chu TướcTiểu Cát
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Kim QuỹKhông Vong
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Kim ĐườngĐại An
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Bạch HổTốc Hỷ
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Ngọc ĐườngLưu Niên

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Cưới hỏi
  • Nhập học
  • Nhậm chức

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • An táng
  • Chôn cất
  • Việc bất tịnh
  • Xuất hành
  • Buôn bán lớn
  • Khai trương
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Chính Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Tây (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Tây (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Mậu Dần • Các tuổi mang chi Dần & Hợi

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 22/10/1999

1. Ngày 22/10/1999 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 22/10/1999 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 14 tháng 09 năm Kỷ Mão (Ngày Nhâm Thân, Tháng Giáp Tuất). Tiết khí hiện tại: Hàn Lộ.

2. Ngày 22/10/1999 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 22/10/1999 là ngày Tư Mệnh (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Khai, Sao Trương. Điểm phong thủy: 30/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 22/10/1999 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 10/1999

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →