Lịch Âm ngày 23/10/1999: Nhằm ngày 15 tháng 9 năm Kỷ Mão Âm lịch (Quý Dậu, tháng Giáp Tuất). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Câu Trận (Hắc Đạo)), Trực Bế. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Quý Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Quý Hợi. Tiết khí: Hàn Lộ.
Lịch Âm Ngày 23/10/1999
Bốn phương tám hướng đều cát lợi, xuất hành đại thắng, trăm việc đều hanh thông. Rất tốt để ký kết thương vụ lớn, khai trương mặt bằng, mở mang thị trường.
Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)
Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ
Khép kín bảo toàn, dưỡng khí tích lũy.
“Dực tinh chiếu sáng rạng gia môn • Điền sản gia tăng phúc vĩnh tồn • Con thảo cháu hiền công đức sáng • Nghìn năm hưng thịnh rạng hoàng hôn.”
Gặp may mắn nhỏ nhưng bền vững, có quý nhân âm thầm giúp đỡ, bình an vô sự.
• Quý bất từ tụng lý nhược địch cường (Ngày Quý không nên kiện tụng, tranh chấp e thua thiệt)
• Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (Ngày Dậu không nên mở yến tiệc tiếp khách lớn, dễ sinh bất hòa)
12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 23/10/1999
Việc Nên Làm (Cát Sự)
- Đắp đập
- Xây mộ
- Bảo quản của cải
- Tu tâm dưỡng tính
Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)
- Khai trương
- Xuất hành
- Chữa mắt
- Cưới hỏi
• Hỷ Thần: Hướng Đông Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)
• Tài Thần: Hướng Chính Bắc (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)
• Hắc Thần: Hướng Tây Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)
Kỷ Mão • Các tuổi mang chi Mão & Tý
Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 23/10/1999
1. Ngày 23/10/1999 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?
Ngày 23/10/1999 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 15 tháng 09 năm Kỷ Mão (Ngày Quý Dậu, Tháng Giáp Tuất). Tiết khí hiện tại: Hàn Lộ.
2. Ngày 23/10/1999 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 23/10/1999 là ngày Câu Trận (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Bế, Sao Dực. Điểm phong thủy: 65/100.
3. Giờ hoàng đạo trong ngày 23/10/1999 gồm những khung giờ nào?
Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.
Hệ Thống Tiện Ích Khởi Sự Cung Đình Cổ Truyền
Bộ lọc AI quét ngày đẹp cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành đại cát theo tuổi mệnh.
Đo chuẩn xác cung đỏ tài lộc: Thông Thủy 52.2cm, Dương Trạch 42.9cm và Âm Phần 38.8cm.
Tuyển tập bài cúng Rằm, Mùng 1, Thần Tài, Động thổ, Nhập trạch chuẩn mực nghi lễ cổ truyền.