An Lành
10:52:02
Tân TỵHắc Đạo

Lịch Âm ngày 23/10/1999: Nhằm ngày 15 tháng 9 năm Kỷ Mão Âm lịch (Quý Dậu, tháng Giáp Tuất). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Câu Trận (Hắc Đạo)), Trực Bế. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Quý Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Quý Hợi. Tiết khí: Hàn Lộ.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 23/10/1999

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)65/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 10 Năm 1999
23
Thứ Bảy
ÂM LỊCH
Tháng 9 Năm Kỷ Mão
15
Ngày Quý Dậu
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thanh Long KiếpCát Nhật

Bốn phương tám hướng đều cát lợi, xuất hành đại thắng, trăm việc đều hanh thông. Rất tốt để ký kết thương vụ lớn, khai trương mặt bằng, mở mang thị trường.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Ngọ (11:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíHàn Lộ
Linh Vật NgàyChi Dậu
Nạp Âm Ngũ HànhKiếm Phong Kim
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Bế

Khép kín bảo toàn, dưỡng khí tích lũy.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Dực - Dực Hỏa Xà (Cát tinh)

“Dực tinh chiếu sáng rạng gia môn • Điền sản gia tăng phúc vĩnh tồn • Con thảo cháu hiền công đức sáng • Nghìn năm hưng thịnh rạng hoàng hôn.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tiểu Cát

Gặp may mắn nhỏ nhưng bền vững, có quý nhân âm thầm giúp đỡ, bình an vô sự.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Quý bất từ tụng lý nhược địch cường (Ngày Quý không nên kiện tụng, tranh chấp e thua thiệt)

• Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (Ngày Dậu không nên mở yến tiệc tiếp khách lớn, dễ sinh bất hòa)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 23/10/1999

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Bạch HổTiểu Cát
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Ngọc ĐườngKhông Vong
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên LaoĐại An
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Huyền VũTốc Hỷ
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Tư MệnhLưu Niên
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Câu TrậnXích Khẩu
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thanh LongTiểu Cát
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Minh ĐườngKhông Vong
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên HìnhĐại An
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Chu TướcTốc Hỷ
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Kim QuỹLưu Niên
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Kim ĐườngXích Khẩu

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Đắp đập
  • Xây mộ
  • Bảo quản của cải
  • Tu tâm dưỡng tính

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Khai trương
  • Xuất hành
  • Chữa mắt
  • Cưới hỏi
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Đông Nam (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Bắc (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Bắc (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Kỷ Mão • Các tuổi mang chi Mão & Tý

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 23/10/1999

1. Ngày 23/10/1999 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 23/10/1999 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 15 tháng 09 năm Kỷ Mão (Ngày Quý Dậu, Tháng Giáp Tuất). Tiết khí hiện tại: Hàn Lộ.

2. Ngày 23/10/1999 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 23/10/1999 là ngày Câu Trận (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Bế, Sao Dực. Điểm phong thủy: 65/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 23/10/1999 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 10/1999

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →