An Lành
20:25:59
Bính TuấtHắc Đạo

Lịch Âm ngày 22/04/1999: Nhằm ngày 7 tháng 3 năm Kỷ Mão Âm lịch (Kỷ Tỵ, tháng Mậu Thìn). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Ngọc Đường (Hoàng Đạo)), Trực Trừ. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Bính Dần, Đinh Mão, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Giáp Tuất, Ất Hợi. Tiết khí: Cốc Vũ.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 22/04/1999

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)10/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 4 Năm 1999
22
Thứ Năm
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm Kỷ Mão
7
Ngày Kỷ Tỵ
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thanh Long KiếpCát Nhật

Bốn phương tám hướng đều cát lợi, xuất hành đại thắng, trăm việc đều hanh thông. Rất tốt để ký kết thương vụ lớn, khai trương mặt bằng, mở mang thị trường.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Mão (05:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíCốc Vũ
Linh Vật NgàyChi Tỵ
Nạp Âm Ngũ HànhĐại Lâm Mộc
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Trừ

Trừ bỏ cái xấu, xua tan tai ương, tẩy uế.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Hư - Hư Nhật Thử (Hung tinh)

“Hư tinh tạo tác sự hư hao • Của cải tiêu tan sóng gió trào • Đi lại phòng thân e té ngã • Cửa nhà đóng chặt lánh ba đào.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tốc Hỷ

Tin vui đến nhanh chóng, tài lộc mau lẹ, vạn sự cát lành vào buổi sáng.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (Ngày Kỷ không nên ký giao ước, phá vỡ khế ước vay mượn)

• Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (Ngày Tỵ không nên đi xa buôn bán, tiền của dễ bị thất lạc)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 22/04/1999

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên HìnhLưu Niên
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Chu TướcXích Khẩu
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Kim QuỹTiểu Cát
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Kim ĐườngKhông Vong
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Bạch HổĐại An
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên LaoLưu Niên
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Huyền VũXích Khẩu
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Tư MệnhTiểu Cát
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Câu TrậnKhông Vong
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thanh LongĐại An
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Minh ĐườngTốc Hỷ

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Chữa bệnh
  • Tế tự
  • Giải oan
  • Tắm gội
  • Cắt tóc
  • Trừ sâu bệnh

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Dựng nhà
  • Động thổ
  • Ký kết
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Đông Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Chính Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Ất Hợi • Các tuổi mang chi Hợi & Thân

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 22/04/1999

1. Ngày 22/04/1999 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 22/04/1999 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 07 tháng 03 năm Kỷ Mão (Ngày Kỷ Tỵ, Tháng Mậu Thìn). Tiết khí hiện tại: Cốc Vũ.

2. Ngày 22/04/1999 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 22/04/1999 là ngày Ngọc Đường (Hoàng Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Trừ, Sao Hư. Điểm phong thủy: 10/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 22/04/1999 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 4/1999

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →