An Lành
20:03:58
Bính TuấtHắc Đạo

Lịch Âm ngày 23/04/1999: Nhằm ngày 8 tháng 3 năm Kỷ Mão Âm lịch (Canh Ngọ, tháng Mậu Thìn). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Thiên Lao (Hắc Đạo)), Trực Mãn. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Bính Tý, Đinh Sửu, Canh Thìn, Tân Tỵ, Quý Mùi, Bính Tuất. Tiết khí: Cốc Vũ.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 23/04/1999

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)38/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 4 Năm 1999
23
Thứ Sáu
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm Kỷ Mão
8
Ngày Canh Ngọ
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thanh Long TúcHung Nhật

Ngày bình hòa, xuất hành nên chuẩn bị kỹ càng chu đáo, không nên hấp tấp vội vàng. Lên kế hoạch lộ trình tỉ mỉ, kiểm tra phương tiện cẩn thận trước giờ xuất phát.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Thìn (07:00h), Tỵ (09:00h), Mùi (13:00h), Tuất (19:00h)

Tiết KhíCốc Vũ
Linh Vật NgàyChi Ngọ
Nạp Âm Ngũ HànhLộ Bàng Thổ
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Mãn

Tròn đầy, viên mãn, phát tài phát lộc.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Nguy - Nguy Nguyệt Yến (Hung tinh)

“Nguy tinh gian hiểm chớ coi thường • Vượt biển băng ngàn dạ vấn vương • Động thổ san nền e trắc trở • Cẩn trọng giữ gìn mọi nẻo đường.”

Khổng Minh Lục Diệu
Xích Khẩu

Dễ sinh khẩu thiệt thị phi, cãi vã, bất đồng ý kiến, tiểu nhân dèm pha.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Canh bất kinh lạc chức cơ hư manh (Ngày Canh không nên may mặc, thêu dệt, kinh doanh vải vóc)

• Ngọ bất cái ốc chủ canh trương (Ngày Ngọ không nên lợp mái cất nóc, chủ nhà dễ đổi dời)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 23/04/1999

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thanh LongXích Khẩu
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Minh ĐườngTiểu Cát
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Thiên HìnhKhông Vong
Mão
Hắc Đạo
05:00 - 06:59
Sao Chu TướcĐại An
Thìn
Hoàng Đạo
07:00 - 08:59
Sao Kim QuỹTốc Hỷ
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Kim ĐườngLưu Niên
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Bạch HổXích Khẩu
Mùi
Hoàng Đạo
13:00 - 14:59
Sao Ngọc ĐườngTiểu Cát
Thân
Hắc Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thiên LaoKhông Vong
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Huyền VũĐại An
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Tư MệnhTốc Hỷ
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Câu TrậnLưu Niên

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Khai trương
  • Nhập kho
  • Cầu tài
  • Nhập trạch
  • Cầu tự
  • Yến tiệc

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Kiện tụng
  • Chữa bệnh
  • Chôn cất
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Tây Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Tây Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Bính Tý • Các tuổi mang chi Tý & Dậu

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 23/04/1999

1. Ngày 23/04/1999 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 23/04/1999 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 08 tháng 03 năm Kỷ Mão (Ngày Canh Ngọ, Tháng Mậu Thìn). Tiết khí hiện tại: Cốc Vũ.

2. Ngày 23/04/1999 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 23/04/1999 là ngày Thiên Lao (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Mãn, Sao Nguy. Điểm phong thủy: 38/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 23/04/1999 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Thìn (07:00 - 08:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Mùi (13:00 - 14:59), Tuất (19:00 - 20:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 4/1999

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →