An Lành
01:17:41
Kỷ SửuHắc Đạo

Lịch Âm ngày 30/09/1998: Nhằm ngày 10 tháng 8 năm Mậu Dần Âm lịch (Ất Tỵ, tháng Tân Dậu). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Huyền Vũ (Hắc Đạo)), Trực Thành. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, Bính Tuất, Đinh Hợi. Tiết khí: Thu Phân.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 30/09/1998

Hắc Đạo (Cẩn Trọng)75/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9 Năm 1998
30
Thứ Tư
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm Mậu Dần
10
Ngày Ất Tỵ
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Thiên MônCát Nhật

Xuất hành làm mọi việc đều vừa lòng, cầu dung được như ý, vạn sự hanh thông. Rất tốt để mở lối làm ăn mới, cầu công danh sự nghiệp, xuất hành nghênh hỷ.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Dần (03:00h), Mão (05:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)

Tiết KhíThu Phân
Linh Vật NgàyChi Tỵ
Nạp Âm Ngũ HànhPhúc Đăng Hỏa
Trạng Thái NgàyHắc Đạo (Cẩn Trọng)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Thành

Vạn sự thành tựu, hanh thông đắc ý.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Đê - Đê Thổ Lạc (Hung tinh)

“Đê tinh chiếu xứ họa tương tùy • Cưới gả làm nhà sự bất quy • Khai trương buôn bán e thất thoát • An táng mồ mả cẩn thận suy.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tiểu Cát

Gặp may mắn nhỏ nhưng bền vững, có quý nhân âm thầm giúp đỡ, bình an vô sự.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Ất bất tài thực thiên chu bất sinh (Ngày Ất không nên gieo cấy, trồng cây cối non vì khó đâm chồi nảy lộc)

• Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (Ngày Tỵ không nên đi xa buôn bán, tiền của dễ bị thất lạc)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 30/09/1998

Tý
Hắc Đạo
23:00 - 00:59
Sao Thiên HìnhTiểu Cát
Sửu
Hắc Đạo
01:00 - 02:59
Sao Chu TướcKhông Vong
Dần
Hoàng Đạo
03:00 - 04:59
Sao Kim QuỹĐại An
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Kim ĐườngTốc Hỷ
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Bạch HổLưu Niên
Tỵ
Hoàng Đạo
09:00 - 10:59
Sao Ngọc ĐườngXích Khẩu
Ngọ
Hắc Đạo
11:00 - 12:59
Sao Thiên LaoTiểu Cát
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Huyền VũKhông Vong
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Tư MệnhĐại An
Dậu
Hắc Đạo
17:00 - 18:59
Sao Câu TrậnTốc Hỷ
Tuất
Hoàng Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thanh LongLưu Niên
Hợi
Hoàng Đạo
21:00 - 22:59
Sao Minh ĐườngXích Khẩu

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Nhập học
  • Nhập trạch
  • Động thổ
  • Ký hợp đồng

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Kiện tụng
  • Tranh chấp
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Đông Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Chính Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Tân Hợi • Các tuổi mang chi Hợi & Thân

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 30/09/1998

1. Ngày 30/09/1998 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 30/09/1998 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 10 tháng 08 năm Mậu Dần (Ngày Ất Tỵ, Tháng Tân Dậu). Tiết khí hiện tại: Thu Phân.

2. Ngày 30/09/1998 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 30/09/1998 là ngày Huyền Vũ (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Thành, Sao Đê. Điểm phong thủy: 75/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 30/09/1998 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 9/1998

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →