Lịch Âm ngày 30/09/1998: Nhằm ngày 10 tháng 8 năm Mậu Dần Âm lịch (Ất Tỵ, tháng Tân Dậu). Đây là Ngày HẮC ĐẠO (Huyền Vũ (Hắc Đạo)), Trực Thành. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, Bính Tuất, Đinh Hợi. Tiết khí: Thu Phân.
Lịch Âm Ngày 30/09/1998
Xuất hành làm mọi việc đều vừa lòng, cầu dung được như ý, vạn sự hanh thông. Rất tốt để mở lối làm ăn mới, cầu công danh sự nghiệp, xuất hành nghênh hỷ.
Dần (03:00h), Mão (05:00h), Tỵ (09:00h), Thân (15:00h), Tuất (19:00h), Hợi (21:00h)
Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ
Vạn sự thành tựu, hanh thông đắc ý.
“Đê tinh chiếu xứ họa tương tùy • Cưới gả làm nhà sự bất quy • Khai trương buôn bán e thất thoát • An táng mồ mả cẩn thận suy.”
Gặp may mắn nhỏ nhưng bền vững, có quý nhân âm thầm giúp đỡ, bình an vô sự.
• Ất bất tài thực thiên chu bất sinh (Ngày Ất không nên gieo cấy, trồng cây cối non vì khó đâm chồi nảy lộc)
• Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (Ngày Tỵ không nên đi xa buôn bán, tiền của dễ bị thất lạc)
12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 30/09/1998
Việc Nên Làm (Cát Sự)
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Nhập học
- Nhập trạch
- Động thổ
- Ký hợp đồng
Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)
- Kiện tụng
- Tranh chấp
• Hỷ Thần: Hướng Tây Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)
• Tài Thần: Hướng Đông Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)
• Hắc Thần: Hướng Chính Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)
Tân Hợi • Các tuổi mang chi Hợi & Thân
Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 30/09/1998
1. Ngày 30/09/1998 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?
Ngày 30/09/1998 Dương Lịch tương ứng với ngày Mùng 10 tháng 08 năm Mậu Dần (Ngày Ất Tỵ, Tháng Tân Dậu). Tiết khí hiện tại: Thu Phân.
2. Ngày 30/09/1998 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?
Ngày 30/09/1998 là ngày Huyền Vũ (Hắc Đạo) (Ngày Hắc Đạo), Trực Thành, Sao Đê. Điểm phong thủy: 75/100.
3. Giờ hoàng đạo trong ngày 30/09/1998 gồm những khung giờ nào?
Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Dần (03:00 - 04:59), Mão (05:00 - 06:59), Tỵ (09:00 - 10:59), Thân (15:00 - 16:59), Tuất (19:00 - 20:59), Hợi (21:00 - 22:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.
Hệ Thống Tiện Ích Khởi Sự Cung Đình Cổ Truyền
Bộ lọc AI quét ngày đẹp cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành đại cát theo tuổi mệnh.
Đo chuẩn xác cung đỏ tài lộc: Thông Thủy 52.2cm, Dương Trạch 42.9cm và Âm Phần 38.8cm.
Tuyển tập bài cúng Rằm, Mùng 1, Thần Tài, Động thổ, Nhập trạch chuẩn mực nghi lễ cổ truyền.