An Lành
06:33:27
Tân MãoHoàng Đạo

Lịch Âm ngày 05/09/1998: Nhằm ngày 15 tháng 7 năm Mậu Dần Âm lịch (Canh Thìn, tháng Canh Thân). Đây là Ngày HOÀNG ĐẠO (Tư Mệnh (Hoàng Đạo)), Trực Thành. Khung giờ hoàng đạo đẹp nhất gồm: Bính Tý, Đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, Ất Dậu. Tiết khí: Xử Thử.

LỊCH VẠN NIÊN CỔ TRUYỀN

Lịch Âm Ngày 05/09/1998

Hoàng Đạo (Đại Cát)100/100 Điểm
DƯƠNG LỊCH
Tháng 9 Năm 1998
5
Thứ Bảy
ÂM LỊCH
Tháng 7 Năm Mậu Dần
15
Ngày Canh Thìn
Khổng Minh Xuất Hành: Ngày Kim DươngCát Nhật

Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, mưu sự tranh luận đều thắng. Thuận lợi cho ký kết hợp đồng, đàm phán thương vụ, cầu tài, xuất hành phương Nam.

Giờ Hoàng Đạo Cát Lành:

Tý (23:00h), Sửu (01:00h), Mão (05:00h), Ngọ (11:00h), Thân (15:00h), Dậu (17:00h)

Tiết KhíXử Thử
Linh Vật NgàyChi Thìn
Nạp Âm Ngũ HànhBạch Lạp Kim
Trạng Thái NgàyHoàng Đạo (Cát)

Cổ Thư Di Huấn: Trực Ngày, Nhị Thập Bát Tú & Bành Tổ Bách Kỵ

Trực Ngày
Trực Thành

Vạn sự thành tựu, hanh thông đắc ý.

Nhị Thập Bát Tú
Sao Vĩ - Vĩ Hỏa Hổ (Cát tinh)

“Vĩ tinh chiếu rọi mở môn tài • Trăm việc hanh thông phước lộc lai • Ruộng đất mở mang gia đạo thịnh • Tiền tài như nước chảy lâu dài.”

Khổng Minh Lục Diệu
Tốc Hỷ

Tin vui đến nhanh chóng, tài lộc mau lẹ, vạn sự cát lành vào buổi sáng.

Bành Tổ Bách Kỵ
Điều Kiêng Cữ Can Chi

• Canh bất kinh lạc chức cơ hư manh (Ngày Canh không nên may mặc, thêu dệt, kinh doanh vải vóc)

• Thìn bất khốc khấp tất chủ trùng tang (Ngày Thìn không nên than khóc bi ai, phòng ngừa trùng tang)

12 Khung Giờ Cát - Hung Ngày 05/09/1998

Tý
Hoàng Đạo
23:00 - 00:59
Sao Kim QuỹLưu Niên
Sửu
Hoàng Đạo
01:00 - 02:59
Sao Kim ĐườngXích Khẩu
Dần
Hắc Đạo
03:00 - 04:59
Sao Bạch HổTiểu Cát
Mão
Hoàng Đạo
05:00 - 06:59
Sao Ngọc ĐườngKhông Vong
Thìn
Hắc Đạo
07:00 - 08:59
Sao Thiên LaoĐại An
Tỵ
Hắc Đạo
09:00 - 10:59
Sao Huyền VũTốc Hỷ
Ngọ
Hoàng Đạo
11:00 - 12:59
Sao Tư MệnhLưu Niên
Mùi
Hắc Đạo
13:00 - 14:59
Sao Câu TrậnXích Khẩu
Thân
Hoàng Đạo
15:00 - 16:59
Sao Thanh LongTiểu Cát
Dậu
Hoàng Đạo
17:00 - 18:59
Sao Minh ĐườngKhông Vong
Tuất
Hắc Đạo
19:00 - 20:59
Sao Thiên HìnhĐại An
Hợi
Hắc Đạo
21:00 - 22:59
Sao Chu TướcTốc Hỷ

Việc Nên Làm (Cát Sự)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Nhập học
  • Nhập trạch
  • Động thổ
  • Ký hợp đồng

Việc Kiêng Cữ (Nên Tránh)

  • Kiện tụng
  • Tranh chấp
Hướng Xuất Hành Nghênh Tài Đón Hỷ

• Hỷ Thần: Hướng Tây Bắc (khởi sự đón niềm vui, may mắn, hòa khí)

• Tài Thần: Hướng Tây Nam (khai trương, đón tài lộc, kinh doanh đắc lợi)

• Hắc Thần: Hướng Đông Nam (hướng hung tinh nên tránh đi thẳng)

Tuổi Xung Khắc Cần Cẩn Trọng

Bính Tuất • Các tuổi mang chi Tuất & Mùi

Người mang tuổi trên trong ngày nên tránh đứng ra chủ trì đại sự, ký kết thương vụ lớn hoặc xuất hành xa vào giờ hắc đạo.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngày 05/09/1998

1. Ngày 05/09/1998 Dương Lịch là ngày mấy Âm Lịch?

Ngày 05/09/1998 Dương Lịch tương ứng với ngày Ngày 15 tháng 07 năm Mậu Dần (Ngày Canh Thìn, Tháng Canh Thân). Tiết khí hiện tại: Xử Thử.

2. Ngày 05/09/1998 tốt hay xấu, có phải ngày Hoàng Đạo không?

Ngày 05/09/1998 là ngày Tư Mệnh (Hoàng Đạo) (Ngày Hoàng Đạo Đại Cát), Trực Thành, Sao Vĩ. Điểm phong thủy: 100/100.

3. Giờ hoàng đạo trong ngày 05/09/1998 gồm những khung giờ nào?

Các khung giờ Hoàng Đạo cát lành gồm có: Tý (23:00 - 00:59), Sửu (01:00 - 02:59), Mão (05:00 - 06:59), Ngọ (11:00 - 12:59), Thân (15:00 - 16:59), Dậu (17:00 - 18:59). Thích hợp để khởi sự các công việc quan trọng.

📅 Tra Cứu Lịch Âm & Phong Thủy Tháng 9/1998

Xem bảng lịch tháng đầy đủ →